Cập nhật :Thứ ba, 25-8-2009
Thị trường hàng hoá tại thành phố Yên Bái tháng 8/2009

Thị trường hàng hoá của tỉnh trong tháng 8/2009 tương đổi ổn định. So với tháng trước chỉ số giá tiêu dùng chung  tăng nhẹ, tăng 0,37%. Trong tháng giá xăng dầu tiếp tục tăng làm cho giá cả một số nhóm hàng liên quan cũng tăng theo như nhóm hàng giao thông, bưu chính viễn thông tiếp tục tăng 2,36%, bên cạnh đó do bước vào năm học mới 2009 -2010 nên chỉ số giá tiêu dùng của nhóm hàng giáo dục tiếp tục có sự gia tăng, tăng 0,97%.

Ngoài ra một số nhóm hàng tiếp tục tăng nhẹ như: Nhóm may mặc, mũ nón, giầy dép tăng 0,59%, nhóm nhà ở, điện, nước, chất đốt và VLXD tăng 0,75%; nhóm hàng hoá và dịch vụ khác tăng 0,14%. Một số nhóm hàng ổn định không tăng: Đỗ uống và thuốc lá; Thuốc và dịch vụ y tế; Riêng nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống tiếp tục giảm 0,03%.

So với cùng kỳ chỉ số tiêu dùng chung toàn tỉnh tăng 1,08%, trong đó: Nhóm hàng tăng cao là nhóm hàng hoá dịch vụ khác tăng 10,92% còn lại hầu hết các nhóm hàng đều tăng từ 1,5% đến 5%; Riêng nhóm nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng giảm 1,46% và nhóm giao thông, bưu chính viễn thông giảm 9,55%.

Chỉ số giá vàng tháng 8/2009 tăng nhẹ, tăng 0,79% so với tháng 7/2009 tuy nhiên vẫn tăng cao so với cùng kỳ ( tăng 15,32% ); chỉ số giá đô la Mỹ tăng 0,21% so với tháng trước, tăng 7,81% so với cùng kỳ.

Dưới đây là diễn biến giá cụ thể của một số mặt hàng tại thành phố Yên Bái tuần từ 17/8  đến ngày 21/8

 

Mặt hàng

ĐVT

Giá cả hàng hoá

Chênh lệch

10-14/8/09

17-21/8/09

I/ Hàng lương thực - thực phẩm

 

 

 

 

- Thóc tẻ

đ/kg

4.600-5.000

4.600-5.000

 

- Gạo tẻ thường

đ/kg

9.000-10.000

9.000-10.000

 

- Gạo ngon các loại

đ/kg

12.000-13.000

12.000-13.000

 

- Gạo nếp ngon

đ/kg

12.000

12.000

 

- Thịt bò loại I

đ/kg

110.000

110.000

 

- Đỗ xanh

đ/kg

18.000

18.000

 

- Thịt trâu ngon

đ/kg

100.000

100.000

 

- Thịt gà hơi

đ/kg

62.000

58..000

-4.000

- Thịt gà mổ sẵn

đ/kg

80.000

80.000

 

- Thịt lợn hơi

đ/kg

25.000

25.000

 

- Thịt mông sấn

đ/kg

47.000-50.000

47.000-50.000

 

- Muối I ốt

Đ/kg

2.800

2.800

 

- Thịt nạc thăn

đ/kg

58.000-60.000

58.000-60.000

 

II/ Hàng vật liệu xây dựng

 

 

 

 

- Sắt f 6-8 Hòa Phát

Đ/kg

11.900

12.158

+258

- Sắt f 10 Hoà Phát

Đ/cây

75.500

76.500

+1.000

- Sắt f 12 Hoà Phát

"

116.000

118.000

+2.000

- Sắt f 14 Hoà Phát

"

156.000

158.500

+2.000

- Sắt f 16 Hoà Phát

"

206.000

210.000

+4.000

- Sắt f 18 Hoà Phát

"

261.500

266.000

+4.500

-Xi măng ChinFon Hải Phòng

Đ/tấn

930.000

930.000

 

- Xi măng Yên Bái

"

775.000

775.000

 

- Xi măng VINACONEX Yên Bình

"

815.000

815.000

 

III/ Hàng công nghệ phẩm

 

 

 

 

- Đường tinh luyện XK

Đ/kg

13.500

14.500

+1.000

- Thuốc lá Vinataba

Đ/Bao

12.000

12.000

 

IV/ Nhóm khí đốt hoá lỏng

 

 

 

 

- Gas Petrolimex 12kg

đ/bình

230.000

230.000

 

- Total gas 12 kg

"

250.000

250.000

 

- Gas Thăng Long

"

225.000

225.000

 

- Xăng A 95

Đ/lít

15.500

15.500

 

- Xăng A 92

"

14.990

14.990

 

- Dầu Diezel 0,05% S

"

12.340

12.340

 

- Dầu Diezen 0,25%S

"

12.290

12.290

 

- Dầu hoả

"

13.410

13.410

 

V/ Hàng nông, lâm sản

 

 

 

 

- Chè búp tươi loại A

Đ/kg

3.500-4.000

3.500-4.000

 

- Chè Trung Du loại A

"

50.000 - 60.000

50.000 - 60.000

 

- Quế vỏ tươi loại A

"

5.000

5.000

 

- Quế ống loại A

"

13.000

13.000

 

- Quế trẻ loại A

"

14.000

14.000

 

In bài này  In bài này Quay lại Quay lại
Các tin khác

Các tin đã đưa ngày:   

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)
Giấy phép của Bộ Thông Tin và Truyền Thông Số 46/GP-TTĐT ngày 30 tháng 03 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Phạm Ngọc Thuý, Phó Giám Đốc.
Địa chỉ: 76 Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội. Điện thoại: (04)37153630. - (04)37153631.- (04)37153632. Fax: (04)37153630.
Websites: http://vinanet.com.vn ; http://asemconnectvietnam.gov.vn - Email: vinanet2011@gmail.com
Toàn cảnh thương mại điện tử Việt Nam| Thi truong viet nam | Xe va the thao | Unlock DTDD | Ket qua xo so |