Thị trường hàng hoá của tỉnh trong tháng 8/2009 tương đổi ổn định. So với tháng trước chỉ số giá tiêu dùng chung tăng nhẹ, tăng 0,37%. Trong tháng giá xăng dầu tiếp tục tăng làm cho giá cả một số nhóm hàng liên quan cũng tăng theo như nhóm hàng giao thông, bưu chính viễn thông tiếp tục tăng 2,36%, bên cạnh đó do bước vào năm học mới 2009 -2010 nên chỉ số giá tiêu dùng của nhóm hàng giáo dục tiếp tục có sự gia tăng, tăng 0,97%.
Ngoài ra một số nhóm hàng tiếp tục tăng nhẹ như: Nhóm may mặc, mũ nón, giầy dép tăng 0,59%, nhóm nhà ở, điện, nước, chất đốt và VLXD tăng 0,75%; nhóm hàng hoá và dịch vụ khác tăng 0,14%. Một số nhóm hàng ổn định không tăng: Đỗ uống và thuốc lá; Thuốc và dịch vụ y tế; Riêng nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống tiếp tục giảm 0,03%.
So với cùng kỳ chỉ số tiêu dùng chung toàn tỉnh tăng 1,08%, trong đó: Nhóm hàng tăng cao là nhóm hàng hoá dịch vụ khác tăng 10,92% còn lại hầu hết các nhóm hàng đều tăng từ 1,5% đến 5%; Riêng nhóm nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng giảm 1,46% và nhóm giao thông, bưu chính viễn thông giảm 9,55%.
Chỉ số giá vàng tháng 8/2009 tăng nhẹ, tăng 0,79% so với tháng 7/2009 tuy nhiên vẫn tăng cao so với cùng kỳ ( tăng 15,32% ); chỉ số giá đô la Mỹ tăng 0,21% so với tháng trước, tăng 7,81% so với cùng kỳ.
Dưới đây là diễn biến giá cụ thể của một số mặt hàng tại thành phố Yên Bái tuần từ 17/8 đến ngày 21/8
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Giá cả hàng hoá |
Chênh lệch |
|
10-14/8/09 |
17-21/8/09 |
|
I/ Hàng lương thực - thực phẩm |
|
|
|
|
|
- Thóc tẻ |
đ/kg |
4.600-5.000 |
4.600-5.000 |
|
|
- Gạo tẻ thường |
đ/kg |
9.000-10.000 |
9.000-10.000 |
|
|
- Gạo ngon các loại |
đ/kg |
12.000-13.000 |
12.000-13.000 |
|
|
- Gạo nếp ngon |
đ/kg |
12.000 |
12.000 |
|
|
- Thịt bò loại I |
đ/kg |
110.000 |
110.000 |
|
|
- Đỗ xanh |
đ/kg |
18.000 |
18.000 |
|
|
- Thịt trâu ngon |
đ/kg |
100.000 |
100.000 |
|
|
- Thịt gà hơi |
đ/kg |
62.000 |
58..000 |
-4.000 |
|
- Thịt gà mổ sẵn |
đ/kg |
80.000 |
80.000 |
|
|
- Thịt lợn hơi |
đ/kg |
25.000 |
25.000 |
|
|
- Thịt mông sấn |
đ/kg |
47.000-50.000 |
47.000-50.000 |
|
|
- Muối I ốt |
Đ/kg |
2.800 |
2.800 |
|
|
- Thịt nạc thăn |
đ/kg |
58.000-60.000 |
58.000-60.000 |
|
|
II/ Hàng vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
- Sắt f 6-8 Hòa Phát |
Đ/kg |
11.900 |
12.158 |
+258 |
|
- Sắt f 10 Hoà Phát |
Đ/cây |
75.500 |
76.500 |
+1.000 |
|
- Sắt f 12 Hoà Phát |
" |
116.000 |
118.000 |
+2.000 |
|
- Sắt f 14 Hoà Phát |
" |
156.000 |
158.500 |
+2.000 |
|
- Sắt f 16 Hoà Phát |
" |
206.000 |
210.000 |
+4.000 |
|
- Sắt f 18 Hoà Phát |
" |
261.500 |
266.000 |
+4.500 |
|
-Xi măng ChinFon Hải Phòng |
Đ/tấn |
930.000 |
930.000 |
|
|
- Xi măng Yên Bái |
" |
775.000 |
775.000 |
|
|
- Xi măng VINACONEX Yên Bình |
" |
815.000 |
815.000 |
|
|
III/ Hàng công nghệ phẩm |
|
|
|
|
|
- Đường tinh luyện XK |
Đ/kg |
13.500 |
14.500 |
+1.000 |
|
- Thuốc lá Vinataba |
Đ/Bao |
12.000 |
12.000 |
|
|
IV/ Nhóm khí đốt hoá lỏng |
|
|
|
|
|
- Gas Petrolimex 12kg |
đ/bình |
230.000 |
230.000 |
|
|
- Total gas 12 kg |
" |
250.000 |
250.000 |
|
|
- Gas Thăng Long |
" |
225.000 |
225.000 |
|
|
- Xăng A 95 |
Đ/lít |
15.500 |
15.500 |
|
|
- Xăng A 92 |
" |
14.990 |
14.990 |
|
|
- Dầu Diezel 0,05% S |
" |
12.340 |
12.340 |
|
|
- Dầu Diezen 0,25%S |
" |
12.290 |
12.290 |
|
|
- Dầu hoả |
" |
13.410 |
13.410 |
|
|
V/ Hàng nông, lâm sản |
|
|
|
|
|
- Chè búp tươi loại A |
Đ/kg |
3.500-4.000 |
3.500-4.000 |
|
|
- Chè Trung Du loại A |
" |
50.000 - 60.000 |
50.000 - 60.000 |
|
|
- Quế vỏ tươi loại A |
" |
5.000 |
5.000 |
|
|
- Quế ống loại A |
" |
13.000 |
13.000 |
|
|
- Quế trẻ loại A |
" |
14.000 |
14.000 |
|