Cập nhật :Thứ tư, 16-9-2009
Thị trường hàng hoá tại thành phố Yên Bái tuần qua
Cụ thể như sau: Sắt f 6-8 Hòa Phát 12.350 đ/kg tăng 200 đ/kg ; Sắt f 10 Hòa Phát 77.500 đ/cây tăng 1.000 đ/cây; Sắt f 12 Hòa Phát 119.500đ/cây tăng 1.500 đ.kg; Sắt f 14 Hòa Phát 160.500đ/cây tăng 2.000 đ.cây; Sắt f 16 Hòa Phát 212.500đ/cây tăng 2.500 đ/cây ; Sắt f 18 Hòa Phát 269.000đ/cây tăng 3.000 đ/cây; Mặt hàng ga: Ga Petrolimex 249.000 đ/bình 12 kg giảm 6.000 đ/bình 12 kg; Total ga 260.000 đ/bình 12 kg giảm 10.000 đ/bình 12 kg; Thăng Long ga 240.000 đ/bình 12 kg.
Dưới đây là diễn biến cụ thể giá của một số mặt hàng tại Tp. Yên Bái tuần qua:
Thị trường hàng hoá tại Tp. Yên Bái từ 07-11/9/2009
Mặt hàng
ĐVT
Giá cả hàng hoá
Chênh lệch
01-04/9/09
07-11/9/09
I/ Hàng lương thực - thực phẩm
 
 
 
 
- Thóc tẻ
đ/kg
4.600-5.000
4.600-5.000
 
- Gạo tẻ thường
đ/kg
9.000-10.000
9.000-10.000
 
- Gạo ngon các loại
đ/kg
12.000-13.000
12.000-13.000
 
- Gạo nếp ngon
đ/kg
12.000
12.000
 
- Thịt bò loại I
đ/kg
110.000
110.000
 
- Đỗ xanh
đ/kg
18.000
18.000
 
- Thịt trâu ngon
đ/kg
100.000
100.000
 
- Thịt gà hơi
đ/kg
58.000
58..000
 
- Thịt gà mổ sẵn
đ/kg
80.000
80.000
 
- Thịt lợn hơi
đ/kg
25.000
25.000
 
- Thịt mông sấn
đ/kg
47.000-50.000
47.000-50.000
 
- Muối I ốt
Đ/kg
2.800
2.800
 
- Thịt nạc thăn
đ/kg
58.000-60.000
58.000-60.000
 
II/ Hàng vật liệu xây dựng
 
 
 
 
- Sắt f 6-8 Hòa Phát
Đ/kg
12.150
12.350
+200
- Sắt f 10 Hoà Phát
Đ/cây
76.500
77.500
+1.000
- Sắt f 12 Hoà Phát
"
118.000
119.500
+1.500
- Sắt f 14 Hoà Phát
"
158.500
160.500
+2.000
- Sắt f 16 Hoà Phát
"
210.000
212.500
+2.500
- Sắt f 18 Hoà Phát
"
266.000
269.000
+3.000
-Xi măng ChinFon Hải Phòng
Đ/tấn
930.000
960.000
+30.000
- Xi măng Yên Bái
"
795.000
795.000
 
- Xi măng VINACONEX Yên Bình
"
815.000
815.000
 
III/ Hàng công nghệ phẩm
 
 
 
 
- Đường tinh luyện XK
Đ/kg
15.500
15.500
 
- Thuốc lá Vinataba
Đ/Bao
12.000
12.000
 
IV/ Nhóm khí đốt hoá lỏng
 
 
 
 
- Gas Petrolimex 12kg
đ/bình
255.000
249.000
-6.000
- Total gas 12 kg
"
270.000
260.000
-10.000
- Gas Thăng Long
"
240.000
240.000
 
- Xăng A 95
Đ/lít
16.520
16.520
 
- Xăng A 92
"
16.010
16.010
 
- Dầu Diezel 0,05% S
"
13.360
13.360
 
- Dầu Diezen 0,25%S
"
13.310
13.310
 
- Dầu hoả
"
14.280
14.280
 
V/ Hàng nông, lâm sản
 
 
 
 
- Chè búp tươi loại A
Đ/kg
3.500-4.000
3.500-4.000
 
- Chè Trung Du loại A
"
50.000 - 60.000
50.000 - 60.000
 
- Quế vỏ tươi loại A
"
5.000
5.000
 
- Quế ống loại A
"
13.000
13.500
+500
In bài này  In bài này Quay lại Quay lại
Các tin khác

Các tin đã đưa ngày:   

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)
Giấy phép của Bộ Thông Tin và Truyền Thông Số 46/GP-TTĐT ngày 30 tháng 03 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Phạm Ngọc Thuý, Phó Giám Đốc.
Địa chỉ: 76 Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội. Điện thoại: (04)37153630. - (04)37153631.- (04)37153632. Fax: (04)37153630.
Websites: http://vinanet.com.vn ; http://asemconnectvietnam.gov.vn - Email: vinanet2011@gmail.com
Toàn cảnh thương mại điện tử Việt Nam| Thi truong viet nam | Xe va the thao | Unlock DTDD | Ket qua xo so |