Cụ thể như sau: Sắt f 6-8 Hòa Phát 12.350 đ/kg tăng 200 đ/kg ; Sắt f 10 Hòa Phát 77.500 đ/cây tăng 1.000 đ/cây; Sắt f 12 Hòa Phát 119.500đ/cây tăng 1.500 đ.kg; Sắt f 14 Hòa Phát 160.500đ/cây tăng 2.000 đ.cây; Sắt f 16 Hòa Phát 212.500đ/cây tăng 2.500 đ/cây ; Sắt f 18 Hòa Phát 269.000đ/cây tăng 3.000 đ/cây; Mặt hàng ga: Ga Petrolimex 249.000 đ/bình 12 kg giảm 6.000 đ/bình 12 kg; Total ga 260.000 đ/bình 12 kg giảm 10.000 đ/bình 12 kg; Thăng Long ga 240.000 đ/bình 12 kg.
Dưới đây là diễn biến cụ thể giá của một số mặt hàng tại Tp. Yên Bái tuần qua:
Thị trường hàng hoá tại Tp. Yên Bái từ 07-11/9/2009
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Giá cả hàng hoá |
Chênh lệch |
|
01-04/9/09 |
07-11/9/09 |
|
I/ Hàng lương thực - thực phẩm |
|
|
|
|
|
- Thóc tẻ |
đ/kg |
4.600-5.000 |
4.600-5.000 |
|
|
- Gạo tẻ thường |
đ/kg |
9.000-10.000 |
9.000-10.000 |
|
|
- Gạo ngon các loại |
đ/kg |
12.000-13.000 |
12.000-13.000 |
|
|
- Gạo nếp ngon |
đ/kg |
12.000 |
12.000 |
|
|
- Thịt bò loại I |
đ/kg |
110.000 |
110.000 |
|
|
- Đỗ xanh |
đ/kg |
18.000 |
18.000 |
|
|
- Thịt trâu ngon |
đ/kg |
100.000 |
100.000 |
|
|
- Thịt gà hơi |
đ/kg |
58.000 |
58..000 |
|
|
- Thịt gà mổ sẵn |
đ/kg |
80.000 |
80.000 |
|
|
- Thịt lợn hơi |
đ/kg |
25.000 |
25.000 |
|
|
- Thịt mông sấn |
đ/kg |
47.000-50.000 |
47.000-50.000 |
|
|
- Muối I ốt |
Đ/kg |
2.800 |
2.800 |
|
|
- Thịt nạc thăn |
đ/kg |
58.000-60.000 |
58.000-60.000 |
|
|
II/ Hàng vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
- Sắt f 6-8 Hòa Phát |
Đ/kg |
12.150 |
12.350 |
+200 |
|
- Sắt f 10 Hoà Phát |
Đ/cây |
76.500 |
77.500 |
+1.000 |
|
- Sắt f 12 Hoà Phát |
" |
118.000 |
119.500 |
+1.500 |
|
- Sắt f 14 Hoà Phát |
" |
158.500 |
160.500 |
+2.000 |
|
- Sắt f 16 Hoà Phát |
" |
210.000 |
212.500 |
+2.500 |
|
- Sắt f 18 Hoà Phát |
" |
266.000 |
269.000 |
+3.000 |
|
-Xi măng ChinFon Hải Phòng |
Đ/tấn |
930.000 |
960.000 |
+30.000 |
|
- Xi măng Yên Bái |
" |
795.000 |
795.000 |
|
|
- Xi măng VINACONEX Yên Bình |
" |
815.000 |
815.000 |
|
|
III/ Hàng công nghệ phẩm |
|
|
|
|
|
- Đường tinh luyện XK |
Đ/kg |
15.500 |
15.500 |
|
|
- Thuốc lá Vinataba |
Đ/Bao |
12.000 |
12.000 |
|
|
IV/ Nhóm khí đốt hoá lỏng |
|
|
|
|
|
- Gas Petrolimex 12kg |
đ/bình |
255.000 |
249.000 |
-6.000 |
|
- Total gas 12 kg |
" |
270.000 |
260.000 |
-10.000 |
|
- Gas Thăng Long |
" |
240.000 |
240.000 |
|
|
- Xăng A 95 |
Đ/lít |
16.520 |
16.520 |
|
|
- Xăng A 92 |
" |
16.010 |
16.010 |
|
|
- Dầu Diezel 0,05% S |
" |
13.360 |
13.360 |
|
|
- Dầu Diezen 0,25%S |
" |
13.310 |
13.310 |
|
|
- Dầu hoả |
" |
14.280 |
14.280 |
|
|
V/ Hàng nông, lâm sản |
|
|
|
|
|
- Chè búp tươi loại A |
Đ/kg |
3.500-4.000 |
3.500-4.000 |
|
|
- Chè Trung Du loại A |
" |
50.000 - 60.000 |
50.000 - 60.000 |
|
|
- Quế vỏ tươi loại A |
" |
5.000 |
5.000 |
|
|
- Quế ống loại A |
" |
13.000 |
13.500 |
+500 |