Cập nhật :Thứ sáu, 30-7-2010
Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng, USD cả nước tháng 7/2010
Đơn vị tính: %
 
MÃ SỐ
CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 7 NĂM 2010 SO VỚI
Bình quân 7 tháng đầu năm 2010 so với 7 tháng đầu năm 2009
Kỳ gốc     năm 2009
Tháng 7 năm 2009
Tháng 12 năm 2009
Tháng 6 năm 2010
 
 
 
 
 
 
 
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
C
109.19
108.19
104.84
100.06
108.67
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
01
110.20
109.61
106.17
100.21
109.30
 1- Lương thực
011
108.52
109.28
101.28
99.03
110.98
 2- Thực phẩm
012
109.79
109.82
107.56
100.50
108.69
 3- Ăn uống ngoài gia đình
013
113.35
109.69
107.09
100.53
110.09
II. Đồ uống và thuốc lá
02
110.00
107.95
105.39
100.41
107.88
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
03
107.62
106.92
104.20
100.35
106.74
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
04
117.18
113.54
108.57
99.53
115.32
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
05
105.35
105.08
103.67
100.39
105.15
VI. Thuốc và dịch vụ y tế
06
102.63
103.13
102.07
100.22
103.19
VII. Giao thông
07
111.71
109.83
101.48
99.06
117.02
VIII. Bưu chính viễn thông
08
94.59
98.54
98.77
99.93
96.42
IX. Giáo dục
09
104.83
106.41
100.96
100.11
106.42
X. Văn hoá, giải trí và du lịch
10
105.27
103.83
103.32
100.25
102.99
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác
11
113.47
111.15
107.98
100.30
111.92
 
 
 
 
 
 
 
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
1V
146.10
135.86
102.46
102.15
138.57
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
2U
109.40
105.04
100.79
100.38
107.29
                                                                                                                                     
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng         
Biểu 2                                                                                                                                                                                    
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ CẢ NƯỚC
KHU VỰC THÀNH THỊ
Tháng 7 năm 2010
                                                                                                                                                                                               
Đơn vị tính: %
 
MÃ SỐ
CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 7 NĂM 2010 SO VỚI
Bình quân 7 tháng đầu năm 2010 so với 7 tháng đầu năm 2009
Kỳ gốc     năm 2009
Tháng 7 năm 2009
Tháng 12 năm 2009
Tháng 6 năm 2010
 
 
 
 
 
 
 
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
C
109.38
109.12
105.30
100.07
109.63
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
01
111.29
110.91
106.99
100.27
110.52
 1- Lương thực
011
109.25
110.94
102.40
99.32
112.37
 2- Thực phẩm
012
110.56
111.35
108.53
100.47
110.06
 3- Ăn uống ngoài gia đình
013
114.55
110.10
107.38
100.57
110.59
II. Đồ uống và thuốc lá
02
110.18
108.60
105.49
100.36
108.65
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
03
106.75
107.52
104.49
100.36
107.16
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
04
118.78
115.41
109.58
99.64
117.07
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
05
104.21
104.88
103.38
100.38
105.34
VI. Thuốc và dịch vụ y tế
06
102.14
103.21
101.99
100.20
103.17
VII. Giao thông
07
111.54
110.21
101.71
99.00
117.58
VIII. Bưu chính viễn thông
08
93.88
98.40
98.63
99.91
96.29
IX. Giáo dục
09
103.16
110.53
101.06
100.09
110.46
X. Văn hoá, giải trí và du lịch
10
106.70
105.36
104.69
100.26
104.12
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác
11
113.87
111.96
108.47
100.33
112.93
 
 
 
 
 
 
 
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
1V
146.10
135.86
102.46
102.15
138.57
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
2U
109.40
105.04
100.79
100.38
107.29
                                                                                                                                                                                                 
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng                                                
                                                                                                                                                                                               
2                                                                                                       
Biểu 3
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CẢ NƯỚC
KHU VỰC NÔNG THÔN
Tháng 7 năm 2010
 
Đơn vị tính: %
 
MÃ SỐ
CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 7 NĂM 2010 SO VỚI
Bình quân 7 tháng đầu năm 2010 so với 7 tháng đầu năm 2009
Kỳ gốc     năm 2009
Tháng 7 năm 2009
Tháng 12 năm 2009
Tháng 6 năm 2010
 
 
 
 
 
 
 
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
C
109.14
107.47
104.51
100.05
107.89
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
01
109.57
108.61
105.64
100.18
108.26
1- Lương thực
011
107.79
107.88
100.42
98.82
109.76
2- Thực phẩm
012
109.56
108.88
107.14
100.53
107.70
3- Ăn uống ngoài gia đình
013
111.81
109.28
106.77
100.51
109.60
II. Đồ uống và thuốc lá
02
109.71
107.39
105.34
100.46
107.25
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
03
108.21
106.38
103.90
100.33
106.36
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
04
115.84
111.80
107.53
99.45
113.73
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
05
106.17
105.20
103.84
100.40
105.02
VI. Thuốc và dịch vụ y tế
06
103.09
103.09
102.16
100.24
103.25
VII. Giao thông
07
111.99
109.50
101.29
99.10
116.66
VIII. Bưu chính viễn thông
08
95.37
98.63
98.91
99.95
96.53
IX. Giáo dục
09
106.39
103.01
100.90
100.13
103.08
X. Văn hoá, giải trí và du lịch
10
103.93
102.28
101.94
100.20
101.91
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác
11
113.05
110.32
107.42
100.27
110.88
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng                     
 
In bài này  In bài này Quay lại Quay lại
Các tin khác
Lãi suất huy động USD tăng nhẹ (Thứ năm, 29-7-2010 )

Các tin đã đưa ngày:   

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)
Giấy phép của Bộ Thông Tin và Truyền Thông Số 46/GP-TTĐT ngày 30 tháng 03 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Phạm Ngọc Thuý, Phó Giám Đốc.
Địa chỉ: 76 Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội. Điện thoại: (04)37153630. - (04)37153631.- (04)37153632. Fax: (04)37153630.
Websites: http://vinanet.com.vn ; http://asemconnectvietnam.gov.vn - Email: vinanet2011@gmail.com
Toàn cảnh thương mại điện tử Việt Nam| Thi truong viet nam | Xe va the thao | Unlock DTDD | Ket qua xo so |