Đơn vị tính: %
|
|
MÃ SỐ
|
CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 7 NĂM 2010 SO VỚI
|
Bình quân 7 tháng đầu năm 2010 so với 7 tháng đầu năm 2009
|
|
Kỳ gốc năm 2009
|
Tháng 7 năm 2009
|
Tháng 12 năm 2009
|
Tháng 6 năm 2010
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
|
C
|
109.19
|
108.19
|
104.84
|
100.06
|
108.67
|
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
|
01
|
110.20
|
109.61
|
106.17
|
100.21
|
109.30
|
|
1- Lương thực
|
011
|
108.52
|
109.28
|
101.28
|
99.03
|
110.98
|
|
2- Thực phẩm
|
012
|
109.79
|
109.82
|
107.56
|
100.50
|
108.69
|
|
3- Ăn uống ngoài gia đình
|
013
|
113.35
|
109.69
|
107.09
|
100.53
|
110.09
|
|
II. Đồ uống và thuốc lá
|
02
|
110.00
|
107.95
|
105.39
|
100.41
|
107.88
|
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
|
03
|
107.62
|
106.92
|
104.20
|
100.35
|
106.74
|
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
|
04
|
117.18
|
113.54
|
108.57
|
99.53
|
115.32
|
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
|
05
|
105.35
|
105.08
|
103.67
|
100.39
|
105.15
|
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế
|
06
|
102.63
|
103.13
|
102.07
|
100.22
|
103.19
|
|
VII. Giao thông
|
07
|
111.71
|
109.83
|
101.48
|
99.06
|
117.02
|
|
VIII. Bưu chính viễn thông
|
08
|
94.59
|
98.54
|
98.77
|
99.93
|
96.42
|
|
IX. Giáo dục
|
09
|
104.83
|
106.41
|
100.96
|
100.11
|
106.42
|
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch
|
10
|
105.27
|
103.83
|
103.32
|
100.25
|
102.99
|
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác
|
11
|
113.47
|
111.15
|
107.98
|
100.30
|
111.92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
|
1V
|
146.10
|
135.86
|
102.46
|
102.15
|
138.57
|
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
|
2U
|
109.40
|
105.04
|
100.79
|
100.38
|
107.29
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
Biểu 2
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG VÀ CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ CẢ NƯỚC
KHU VỰC THÀNH THỊ
Tháng 7 năm 2010
Đơn vị tính: %
|
|
MÃ SỐ
|
CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 7 NĂM 2010 SO VỚI
|
Bình quân 7 tháng đầu năm 2010 so với 7 tháng đầu năm 2009
|
|
Kỳ gốc năm 2009
|
Tháng 7 năm 2009
|
Tháng 12 năm 2009
|
Tháng 6 năm 2010
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
|
C
|
109.38
|
109.12
|
105.30
|
100.07
|
109.63
|
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
|
01
|
111.29
|
110.91
|
106.99
|
100.27
|
110.52
|
|
1- Lương thực
|
011
|
109.25
|
110.94
|
102.40
|
99.32
|
112.37
|
|
2- Thực phẩm
|
012
|
110.56
|
111.35
|
108.53
|
100.47
|
110.06
|
|
3- Ăn uống ngoài gia đình
|
013
|
114.55
|
110.10
|
107.38
|
100.57
|
110.59
|
|
II. Đồ uống và thuốc lá
|
02
|
110.18
|
108.60
|
105.49
|
100.36
|
108.65
|
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
|
03
|
106.75
|
107.52
|
104.49
|
100.36
|
107.16
|
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
|
04
|
118.78
|
115.41
|
109.58
|
99.64
|
117.07
|
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
|
05
|
104.21
|
104.88
|
103.38
|
100.38
|
105.34
|
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế
|
06
|
102.14
|
103.21
|
101.99
|
100.20
|
103.17
|
|
VII. Giao thông
|
07
|
111.54
|
110.21
|
101.71
|
99.00
|
117.58
|
|
VIII. Bưu chính viễn thông
|
08
|
93.88
|
98.40
|
98.63
|
99.91
|
96.29
|
|
IX. Giáo dục
|
09
|
103.16
|
110.53
|
101.06
|
100.09
|
110.46
|
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch
|
10
|
106.70
|
105.36
|
104.69
|
100.26
|
104.12
|
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác
|
11
|
113.87
|
111.96
|
108.47
|
100.33
|
112.93
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
|
1V
|
146.10
|
135.86
|
102.46
|
102.15
|
138.57
|
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
|
2U
|
109.40
|
105.04
|
100.79
|
100.38
|
107.29
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
2
Biểu 3
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CẢ NƯỚC
KHU VỰC NÔNG THÔN
Tháng 7 năm 2010
Đơn vị tính: %
|
|
MÃ SỐ
|
CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 7 NĂM 2010 SO VỚI
|
Bình quân 7 tháng đầu năm 2010 so với 7 tháng đầu năm 2009
|
|
Kỳ gốc năm 2009
|
Tháng 7 năm 2009
|
Tháng 12 năm 2009
|
Tháng 6 năm 2010
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
|
C
|
109.14
|
107.47
|
104.51
|
100.05
|
107.89
|
|
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
|
01
|
109.57
|
108.61
|
105.64
|
100.18
|
108.26
|
|
1- Lương thực
|
011
|
107.79
|
107.88
|
100.42
|
98.82
|
109.76
|
|
2- Thực phẩm
|
012
|
109.56
|
108.88
|
107.14
|
100.53
|
107.70
|
|
3- Ăn uống ngoài gia đình
|
013
|
111.81
|
109.28
|
106.77
|
100.51
|
109.60
|
|
II. Đồ uống và thuốc lá
|
02
|
109.71
|
107.39
|
105.34
|
100.46
|
107.25
|
|
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
|
03
|
108.21
|
106.38
|
103.90
|
100.33
|
106.36
|
|
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
|
04
|
115.84
|
111.80
|
107.53
|
99.45
|
113.73
|
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
|
05
|
106.17
|
105.20
|
103.84
|
100.40
|
105.02
|
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế
|
06
|
103.09
|
103.09
|
102.16
|
100.24
|
103.25
|
|
VII. Giao thông
|
07
|
111.99
|
109.50
|
101.29
|
99.10
|
116.66
|
|
VIII. Bưu chính viễn thông
|
08
|
95.37
|
98.63
|
98.91
|
99.95
|
96.53
|
|
IX. Giáo dục
|
09
|
106.39
|
103.01
|
100.90
|
100.13
|
103.08
|
|
X. Văn hoá, giải trí và du lịch
|
10
|
103.93
|
102.28
|
101.94
|
100.20
|
101.91
|
|
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác
|
11
|
113.05
|
110.32
|
107.42
|
100.27
|
110.88
|
(*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng