|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
7 tháng năm 2009
|
7 tháng năm 2010
|
So cùng kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vốn thực hiện
|
triệu USD
|
6,300
|
6,400
|
101.6%
|
|
2
|
Vốn đăng ký
|
triệu USD
|
13,375
|
9,128
|
68.2%
|
|
2.1.
|
Cấp mới
|
triệu USD
|
7,979
|
8,413
|
105.4%
|
|
2.2.
|
Tăng thêm
|
triệu USD
|
5,396
|
715
|
13.3%
|
|
3
|
Số dự án
|
|
|
|
|
|
3.1.
|
Cấp mới
|
dự án
|
635
|
533
|
83.9%
|
|
3.2.
|
Tăng vốn
|
lượt dự án
|
241
|
137
|
56.8%
|
|
4
|
Xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
4.1.
|
Kể cả dầu thô
|
triệu USD
|
16,314
|
20,674
|
126.7%
|
|
4.2.
|
Không kể dầu thô
|
triệu USD
|
12,611
|
17,670
|
140.1%
|
|
5
|
Nhập khẩu
|
triệu USD
|
13,292
|
19,453
|
146.4%
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Số liệu 2010 tính theo các báo cáo nhận được tới thời điểm báo cáo
Tính cả các dự án kinh doanh hạ tầng và các dự án trong KCN, KCX
Số liệu về số dự án và vốn đăng ký năm 2009 tính tới ngày 20 kỳ báo cáo