Cập nhật :Thứ sáu, 13-8-2010
Chỉ số giá tiêu dùng tháng 7/2010

Chỉ số giá tiêu dùng tháng 7/2010 tăng nhẹ ở mức 0,06% so với tháng trước. Đây là mức tăng thấp nhất kể từ tháng 4/2009. Các nhóm hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng có chỉ số giá tăng là: Đồ uống và thuốc lá tăng 0,41%; thiết bị và đồ dùng gia đình tăng 0,39%; may mặc, mũ nón, giầy dép tăng 0,35%; văn hoá, giải trí và du lịch tăng 0,25%; thuốc và dịch vụ y tế tăng 0,22%; hàng ăn và dịch vụ ăn uống tăng 0,21% (lương thực giảm 0,97%; thực phẩm tăng 0,5%); giáo dục tăng 0,11%. Các nhóm hàng hoá và dịch vụ có chỉ số giá giảm là: Giao thông giảm 0,94%; nhà ở và vật liệu xây dựng giảm 0,47%; bưu chính viễn thông giảm 0,07%.

Giá tiêu dùng tháng 7/2010 tăng 4,84% so với tháng 12/2009 và tăng 8,19% so với cùng kỳ năm trước. Giá tiêu dùng bình quân bảy tháng năm 2010 tăng 8,67% so với cùng kỳ năm 2009.

Giá vàng tháng 7/2010 tăng 2,15% so với tháng trước, tăng 2,46% so với tháng 12/2009 và tăng 35,86% so với cùng kỳ năm trước. Giá đô la Mỹ tháng 7/2010 tăng 0,38% so với tháng trước, tăng 0,79% so với tháng 12 năm trước và  tăng 5,04% so với cùng kỳ năm trước.

Chỉ số giá tiêu dùng – Chỉ số giá vàng và chỉ số giá đôla Mỹ cả nước tháng 7/2010

ĐVT: %
 
MÃ SỐ

CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 7 NĂM 2010 SO VỚI

Bình quân 7 tháng đầu năm 2010 so với 7 tháng đầu năm 2009

Kỳ gốc     năm 2009

Tháng 7 năm 2009
Tháng 12 năm 2009
Tháng 6 năm 2010
 
 
 
 
 
 
 
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
C
109.19
108.19
104.84
100.06
108.67
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
01
110.20
109.61
106.17
100.21
109.30
 1- Lương thực
011
108.52
109.28
101.28
99.03
110.98
 2- Thực phẩm
012
109.79
109.82
107.56
100.50
108.69

 3- Ăn uống ngoài gia đình

013
113.35
109.69
107.09
100.53
110.09
II. Đồ uống và thuốc lá
02
110.00
107.95
105.39
100.41
107.88
III. May mặc, mũ nón, giầy dép
03
107.62
106.92
104.20
100.35
106.74
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*)
04
117.18
113.54
108.57
99.53
115.32
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình
05
105.35
105.08
103.67
100.39
105.15
VI. Thuốc và dịch vụ y tế
06
102.63
103.13
102.07
100.22
103.19
VII. Giao thông
07
111.71
109.83
101.48
99.06
117.02
VIII. Bưu chính viễn thông
08
94.59
98.54
98.77
99.93
96.42
IX. Giáo dục
09
104.83
106.41
100.96
100.11
106.42
X. Văn hoá, giải trí và du lịch
10
105.27
103.83
103.32
100.25
102.99
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác
11
113.47
111.15
107.98
100.30
111.92
 
 
 
 
 
 
 
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
1V
146.10
135.86
102.46
102.15
138.57
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
2U
109.40
105.04
100.79
100.38
107.29

 (*) Nhóm này bao gồm: tiền thuê nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng  


(TCTK)
In bài này  In bài này Quay lại Quay lại
Các tin khác

Các tin đã đưa ngày:   

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)
Giấy phép của Bộ Thông Tin và Truyền Thông Số 46/GP-TTĐT ngày 30 tháng 03 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Phạm Ngọc Thuý, Phó Giám Đốc.
Địa chỉ: 76 Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội. Điện thoại: (04)37153630. - (04)37153631.- (04)37153632. Fax: (04)37153630.
Websites: http://vinanet.com.vn ; http://asemconnectvietnam.gov.vn - Email: vinanet2011@gmail.com
Toàn cảnh thương mại điện tử Việt Nam| Thi truong viet nam | Xe va the thao | Unlock DTDD | Ket qua xo so |