Cập nhật :Thứ sáu, 16-7-2010
Tình hình mậu dịch của Trung Quốc với Mỹ, EU và các nước châu Á 6 tháng đầu năm 2010

Theo số liệu của Tổng cục Hải quan Trung Quốc, xuất khẩu của nước này trong nửa đầu năm nay đã tăng 35,2% lên 705,09 tỷ USD, trong khi nhập khẩu tăng tới 52,7% lên 649,79 tỷ USD. Kết quả là, thặng dư thương mại đã giảm 42,5% so với cùng kỳ năm trước, xuống còn 55,3 tỷ USD.

Riêng trong tháng 6, xuất khẩu của Trung Quốc tăng 43,9% lên 137,4 tỷ USD, trong khi nhập khẩu là 117,37 tỷ USD, tăng 34,1% so với cùng kỳ.

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Trung Quốc 6 tháng đầu năm đạt 1.350 tỷ USD, tăng 43,1% so với cùng kỳ năm ngoái.

Dưới đây là số liệu thống kê tình hình mậu dịch của Trung Quốc với Mỹ, EU và một số nước châu Á trong 6 tháng đầu năm.

1) Australia

 

2010

2009

 

T6

T5

T4

T3

T2

T1

T12

T11

T10

T9

T8

T7

 Xuất khẩu (tỷ USD)

 2,1

 2,0

 1,9

 1,9

 1,6

 2,1

 2,0

 2,1

 2,2

 2,1

 1,9

 1,9

 Nhập khẩu (tỷ USD)

 4,9

 5,1

 4,2

 4,4

 3,5

 3,9

 4,4

 3,4

 3,0

 3,9

 3,4

 4,2

Thặng dư thương mại

-2,8

-3,1

-2,2

-2,5

-1,9

-1,8

-2,4

-1,3

-0,9

-1,9

-1,6

-2,3

 Chênh lệch xuất khẩu (% so theo năm)

51,6

39,4

35,2

22,0

52,0

27,8

26,5

 4,9

-2,0

-5,6

-8,1

-8,0

 Chênh lệch nhập khẩu (% so theo năm)

41,7

76,1

28,2

61,9

35,3

106,4

103,2

25,3

 3,2

 5,3

-7,0

 4,4

 

2) Liên minh châu Âu

 

2010

2009

 

T6

T5

T4

T3

T2

T1

T12

T11

T10

T9

T8

T7

 Xuất khẩu (tỷ USD)

27,2

25,9

22,3

21,5

20,6

23,3

24,5

22,1

22,3

22,6

20,6

20,7

 Nhập khẩu (tỷ USD)

14,7

13,9

14,0

14,5

 9,7

11,8

13,4

11,8

10,1

12,7

11,3

12,0

Thặng dư thương mại

12,5

12,0

 8,3

 7,0

10,9

11,5

11,1

10,3

12,2

 9,9

 9,3

 8,7

 Chênh lệch xuất khẩu (% so theo năm)

43,2

49,7

28,5

24,6

60,1

17,7

10,2

-7,9

-14,9

-17,5

-26,7

-26,0

 Chênh lệch nhập khẩu (% so theo năm)

25,4

44,9

40,8

56,8

21,5

46,5

27,6

22,9

-4,7

 7,7

-6,7

-7,7

 

 3) Nhật Bản

 

2010

2009

 

T6

T5

T4

T3

T2

T1

T12

T11

T10

T9

T8

T7

 Xuất khẩu (tỷ USD)

10,2

 9,5

 9,8

 9,5

 7,6

 8,6

10,5

 8,8

 8,9

 9,8

 7,7

 8,2

 Nhập khẩu (tỷ USD)

14,8

13,4

15,3

16,0

10,8

11,0

15,0

12,2

11,2

13,8

11,0

12,0

Thặng dư thương mại

-4,7

-3,9

-5,5

-6,5

-3,2

-2,4

-4,6

 3,4

-2,3

-4,0

-3,3

-2,8

 Chênh lệch xuất khẩu (% so theo năm)

37,1

37,1

24,6

18,9

34,5

 4,7

 5,2

-12,0

-13,6

-8,4

-20,6

-20,4

 Chênh lệch nhập khẩu (% so theo năm)

24,3

49,8

44,1

69,7

27,7

75,8

42,7

17,3

-13,2

-0,7

-18,5

-20,0

 

4) Hàn Quốc

 

2010

2009

 

T6

T5

T4

T3

T2

T1

T12

T11

T10

T9

T8

T7

 Xuất khẩu (tỷ USD)

 6,0

 6,0

 5,8

 5,8

 4,4

 4,4

 5,7

 5,0

 5,1

 5,1

 4,5

 4,3

 Nhập khẩu (tỷ USD)

11,5

11,4

11,8

11,9

 9,0

 9,8

10,9

 9,8

 9,0

10,8

 8,9

 9,3

Thặng dư thương mại

-5,5

-5,4

-6,0

-5,1

-4,6

-5,4

-5,2

-4,8

-3,9

-5,7

-4,4

-5,0

 Chênh lệch xuất khẩu (% so theo năm)

37,4

52,2

40,9

37,9

27,3

17,3

17,0

-4,0

 -22,1

 -25,7

 -38,1

 -41,1

 Chênh lệch nhập khẩu (% so theo năm)

33,0

46,9

47,2

55,5

36,7

94,5

67,5

39,2

-5,8

 0,7

-12,3

-18,9

 

5) Đài Loan

 

2010

2009

 

T6

T5

T4

T3

T2

T1

T12

T11

T10

T9

T8

T7

 Xuất khẩu (tỷ USD)

 2,5

 2,6

 2,5

 2,3

 1,6

 2,1

 2,4

 2,1

 2,1

 2,1

 1,8

 1,8

 Nhập khẩu (tỷ USD)

 9,7

10,2

10,3

10,2

 7,1

 8,2

 9,5

 8,6

 7,9

 9,3

 7,9

 7,7

Thặng dư thương mại

-7,2

-7,6

-7,8

-7,9

-5,5

-6,1

-7,1

-6,5

-5,8

-7,2

-6,1

-6,0

 Chênh lệch xuất khẩu (% so theo năm)

58,3

77,7

74,4

49,3

49,2

85,5

43,1

13,5

 3,8

-7,8

 -26,7

 -29,7

 Chênh lệch nhập khẩu (% so theo năm)

35,2

59,1

53,8

71,0

54,3

109,0

81,2

52,2

-2,0

-0,9

-18,5

-25,4

 

6) Mỹ

 

2010

2009

 

T6

T5

T4

T3

T2

T1

T12

T11

T10

T9

T8

T7

 Xuất khẩu (tỷ USD)

25,5

24,1

20,5

19,3

16,4

18,7

22,2

20,0

21,3

21,2

18,8

20,3

 Nhập khẩu (tỷ USD)

 7,8

 7,4

 8,6

 9,5

 6,4

 7,8

 9,5

 7,2

 6,2

 6,9

 6,3

 6,3

Thặng dư thương mại

17,7

16,7

11,9

9,8

 10,0

10,9

12,7

12,8

15,1

14,3

12,5

14,0

 Chênh lệch xuất khẩu (% so theo năm)

43,8

44,3

19,1

17,5

39,2

 8,4

15,9

-2,0

-9,7

-14,2

 -22,0

 -13,9

 Chênh lệch nhập khẩu (% so theo năm)

27,3

29,0

30,8

52,7

19,0

56,6

41,3

16,1

 0,0

-2,8

-3,0

 -12,5


(Nguyễn Hằng)
In bài này  In bài này Quay lại Quay lại
Các tin khác

Các tin đã đưa ngày:   



Tin theo Quốc gia
Afghanistan Africa Albania Algeria
Andorra Angola Anguila Antarctica
Antigua & Barbuda Argentina Armenia Asia
Australia Austria Azerbaijan Bahamas
Bahrain Bangladesh Barbados Belarus
Belgium Belize Benin Bermuda
Bhutan Bolivia Bosnia-Herzegovina Botswana
Brazil Brunei Bulgaria Burkina Faso
Burundi Cambodia (Kampuchea) Cameroon Canada
Cape Verde Cayman Islands Central Chad
Chechnya Chile China Cocos Islands
Colombia Commonwealth of Independent States Comoros Congo
Costa Rica Croatia Cuba Cyprus
Czech Republic Dem. Congo (Zaire) Denmark Djibouti
Dominica Dominican Republic East Timor Eastern europe
Ecuador Egypt El Salvador England
Equatorial Guinea Eritrea Estonia Ethiopia
Europe European Union Fiji Finland
France French Guiana Gabon Gambia
Georgia Germany Ghana Great Britain
Greece Greenland Grenada Group of Seven
Guadeloupe Guatemala Guinea Guinea-Bissau
Guyana Haiti Honduras Hong Kong (China)
Hungary Iceland India Indonesia
Iran Iraq Ireland Israel/Palestine
Italy Ivory Coast Jamaica Japan
Jordan Kazakhstan Kenya Kiribati
Kuwait Kyrgyzstan Laos Latin America & Region
Latvia Lebanon Lesotho Liberia
Libya Liechtenstein Lithuania Luxembourg
Macao Macedonia Madagascar Malawi
Malaysia Maldives Mali Malta
Marshall Islands Martinque Mauritania Mauritius
Mexico Micronesia Middle East/Persian Gulf Moldova (Moldavia)
Monaco Mongolia Montserrat Morocco
Mozambique Myanmar (Burma) Namibia Nauru
Nepa Netherlands Netherlands Antilles New Caledonia
New Zeland Nicaragua Niger Nigeria
North American News North Asia North Korea Norway
Oman OPEC Pacific Rim Pakistan
Palau Palestine/Israel Panama Papua New Guinea
Paraguay Peru Philippines Poland
Portugal Qatar Reunion Romania
Russia Rwanda Sao Tome & Principe Saudi Arabia
Scandinavia Senegal Seychelles Sierra Leone
Singapore Slovakia Slovenia Solomon Islands
Somalia South Africa South Asia South Korea
Southeast Asia Spain Sri Lanka St. Kitts & Nevis
St. Lucia St. Vincent/ Grenadines Sudan Suriname
Swaziland Sweden Switzerland Syria
Taiwan Tajikistan (Tadzhikistan) Tanzania Thailand
Tibet Togo Tonga Trinidad & Tobago
Tunisia Turkey Turkmenistan (Turkmenia) Turks & Caicos Islands
Tuvalu Uganda Uganda Ukraine
United Arab Emirates United States Uruguay Uzbekistan
Vanuatu Vatican City Venezuela Vietnam
Western Sahara Western Samoa World Yemen
Yugoslavia Zambia Zimbabwe  
Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)
Giấy phép của Bộ Thông Tin và Truyền Thông Số 46/GP-TTĐT ngày 30 tháng 03 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Phạm Ngọc Thuý, Phó Giám Đốc.
Địa chỉ: 76 Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội. Điện thoại: (04)37153630. - (04)37153631.- (04)37153632. Fax: (04)37153630.
Websites: http://vinanet.com.vn ; http://asemconnectvietnam.gov.vn - Email: vinanet2011@gmail.com
Toàn cảnh thương mại điện tử Việt Nam| Thi truong viet nam | Xe va the thao | Unlock DTDD | Ket qua xo so |