Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Thái Lan 11 tháng đầu năm 2009 giảm 10,2%
Dầu thô; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là 2 mặt hàng chủ lực xuất khẩu sang Thái Lan trong 11 tháng đầu năm, tuy nhiên mặt hàng máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện lại có tốc độ giảm mạnh nhất chỉ đạt 264,5 triệu USD, giảm 32%, chiếm 22,6%; dầu thô là mặt hàng có tốc độ tăng trưởng mạnh nhất đạt 343,4 triệu, tăng 135,8%, chiếm 29,4%.
Bên cạnh đó phải kể đến một số mặt hàng có tốc độ tăng trưởng cao là: than đá đạt 45,6 triệu USD, tăng 124,5%, chiếm 3,9%; hàng thuỷ sản đạt 63 triệu USD, tăng 10,4%, chiếm 5,4%; hàng dệt may đạt 8 triệu USD, tăng 8%, chiếm 1,6%...Mặt hàng có tốc độ giảm mạnh là: cà phê đạt 4,4 triệu USD, giảm 84%, chiếm 0,4%; túi xách, ví, va li, mũ và ô dù đạt 2,3 triệu USD, giảm 63%; đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 2,2 triệu USD, giảm 43,7%, chiếm 0,2%...
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Thái Lan tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch XK tháng 11/2009 (USD)
|
Kim ngạch XK 11 tháng đầu năm 2009 (USD)
|
% 11T/2009 so với cùng kỳ năm ngoái
|
|
Tổng
|
95.920.870
|
1.168.593.114
|
- 10,2
|
|
Hàng thuỷ sản
|
6.805.316
|
63.084.922
|
+ 10,4
|
|
Hàng rau quả
|
762.437
|
7.265.675
|
- 22,1
|
|
Hạt điều
|
930.172
|
8.789.310
|
- 8,2
|
|
Cà phê
|
713.070
|
4.445.461
|
- 84
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
1.263.082
|
9.561.629
|
|
|
Than đá
|
5.520.731
|
45.649.244
|
+ 124,5
|
|
Dầu thô
|
|
343.409.897
|
+ 135,8
|
|
Xăng dầu các loại
|
400.281
|
2.831.010
|
|
|
Quặng và khoáng sản khác
|
|
50.918
|
|
|
Hoá chất
|
22.859
|
1.603.913
|
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
2.223.246
|
16.234.037
|
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
523.599
|
9.228.930
|
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.138.288
|
9.375.789
|
- 16,3
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
420.491
|
2.900.599
|
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù
|
233.126
|
2.305.150
|
- 63
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
339.399
|
2.250.433
|
- 30,2
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
496.704
|
4.175.425
|
|
|
Hàng dệt may
|
2.032.793
|
18.121.712
|
+ 8
|
|
Giày dép các loại
|
402.040
|
6.202.236
|
- 5,6
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
631.694
|
6.757.902
|
+ 6,9
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
208.847
|
2.212.872
|
- 43,7
|
|
Sắt thép các loại
|
1.447.599
|
17.354.754
|
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
1.141.067
|
9.836.445
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
26.595.531
|
264.508.850
|
- 32
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
7.482.922
|
62.080.296
|
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
883.155
|
8.136.455
|
- 32,4
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
3.229.210
|
20.796.276
|
|