Cập nhật :Thứ ba, 26-1-2010
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Thái Lan 11 tháng đầu năm 2009 giảm 10,2%

Dầu thô; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện là 2 mặt hàng chủ lực xuất khẩu sang Thái Lan trong 11 tháng đầu năm, tuy nhiên mặt hàng máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện lại có tốc độ giảm mạnh nhất chỉ đạt 264,5 triệu USD, giảm 32%, chiếm 22,6%; dầu thô là mặt hàng có tốc độ tăng trưởng mạnh nhất đạt 343,4 triệu, tăng 135,8%, chiếm 29,4%.

Bên cạnh đó phải kể đến một số mặt hàng có tốc độ tăng trưởng cao là: than đá đạt 45,6 triệu USD, tăng 124,5%, chiếm 3,9%; hàng thuỷ sản đạt 63 triệu USD, tăng 10,4%, chiếm 5,4%; hàng dệt may đạt 8 triệu USD, tăng 8%, chiếm 1,6%...Mặt hàng có tốc độ giảm mạnh là: cà phê đạt 4,4 triệu USD, giảm 84%, chiếm 0,4%; túi xách, ví, va li, mũ và ô dù đạt 2,3 triệu USD, giảm 63%; đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 2,2 triệu USD, giảm 43,7%, chiếm 0,2%...

Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Thái Lan tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2009

Mặt hàng

Kim ngạch XK tháng 11/2009 (USD)

Kim ngạch XK 11 tháng đầu năm 2009 (USD)

% 11T/2009 so với cùng kỳ năm ngoái

Tổng

95.920.870

1.168.593.114

- 10,2

Hàng thuỷ sản

6.805.316

63.084.922

+ 10,4

Hàng rau quả

762.437

7.265.675

- 22,1

Hạt điều

930.172

8.789.310

- 8,2

Cà phê

713.070

4.445.461

- 84

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

1.263.082

9.561.629

 

Than đá

5.520.731

45.649.244

+ 124,5

Dầu thô

 

343.409.897

+ 135,8

Xăng dầu các loại

400.281

2.831.010

 

Quặng và khoáng sản khác

 

50.918

 

Hoá chất

22.859

1.603.913

 

Sản phẩm hoá chất

2.223.246

16.234.037

 

Chất dẻo nguyên liệu

523.599

9.228.930

 

Sản phẩm từ chất dẻo

1.138.288

9.375.789

- 16,3

Sản phẩm từ cao su

420.491

2.900.599

 

Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù

233.126

2.305.150

- 63

Gỗ và sản phẩm gỗ

339.399

2.250.433

- 30,2

Giấy và các sản phẩm từ giấy

496.704

4.175.425

 

Hàng dệt may

2.032.793

18.121.712

+ 8

Giày dép các loại

402.040

6.202.236

- 5,6

Sản phẩm gốm, sứ

631.694

6.757.902

+ 6,9

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

208.847

2.212.872

- 43,7

Sắt thép các loại

1.447.599

17.354.754

 

Sản phẩm từ sắt thép

1.141.067

9.836.445

 

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

26.595.531

264.508.850

- 32

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

7.482.922

62.080.296

 

Dây điện và dây cáp điện

883.155

8.136.455

- 32,4

Phương tiện vận tải và phụ tùng

3.229.210

20.796.276

 

 

In bài này  In bài này Quay lại Quay lại
Các tin khác

Các tin đã đưa ngày:   

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)
Giấy phép của Bộ Thông Tin và Truyền Thông Số 46/GP-TTĐT ngày 30 tháng 03 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Phạm Ngọc Thuý, Phó Giám Đốc.
Địa chỉ: 76 Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội. Điện thoại: (04)37153630. - (04)37153631.- (04)37153632. Fax: (04)37153630.
Websites: http://vinanet.com.vn ; http://asemconnectvietnam.gov.vn - Email: vinanet2011@gmail.com
Toàn cảnh thương mại điện tử Việt Nam| Thi truong viet nam | Xe va the thao | Unlock DTDD | Ket qua xo so |