Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Philippine 11 tháng đầu năm giảm 24,8%
Gạo là mặt hàng chủ lực Việt Nam xuất khẩu sang Philippine 11 tháng đầu năm 2009 đạt 859,6 triệu USD, giảm mạnh so với cùng kỳ năm ngoái (- 27%), chiếm 63,9% so với tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Philippine.
Mặt hàng có tốc độ tăng trưởng mạnh là: hạt điều đạt 3,6 triệu USD, tăng 83,6%, chiếm 0,3%; hàng thuỷ sản đạt 14,6 triệu USD, tăng 53,3%, chiếm 1,1%; hàng dệt may đạt 15,8 triệu, tăng 50,5%, chiếm 1,2%; dây điện và dây cáp điện đạt 11 triệu USD, tăng 24,3%, chiếm 0,8%...
Mặt hàng có tốc độ giảm mạnh nhất là: than đá đạt 5,2 triệu USD, giảm 91,7%, chiếm 0,4%; chè đạt gần 1 triệu USD, giảm 52,3% chiếm 0,07%; tiếp theo đó là sản phẩm từ chất dẻo đạt 16,2 triệu USD, giảm 28,2% …
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Philippine tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch XK tháng 11/2009 (USD)
|
Kim ngạch XK 11 tháng đầu năm 2009 (USD)
|
% 11T/2009 so với cùng kỳ năm ngoái
|
|
Tổng
|
56.506.565
|
1.344.465.504
|
- 24,8
|
|
Hàng thuỷ sản
|
1.758.505
|
14.625.318
|
+ 53,3
|
|
Hạt điều
|
438.957
|
3.590.015
|
+ 83,6
|
|
Cà phê
|
4.288.906
|
27.959.304
|
+ 13,8
|
|
Chè
|
82.152
|
985.225
|
- 52,3
|
|
Hạt tiêu
|
264.584
|
4.572.157
|
+ 8,8
|
|
Gạo
|
1.661.353
|
859.575.956
|
- 27
|
|
Sắn và các sản phẩm từ sắn
|
1.066.699
|
9.223.277
|
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
875.827
|
9.034.681
|
|
|
Than đá
|
|
5.213.185
|
-91,7
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
508.849
|
8.609.093
|
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
98.129
|
1.653.345
|
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.593.644
|
16.180.331
|
- 28,2
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
150.861
|
2.838.007
|
|
|
Hàng dệt may
|
1.379.585
|
15.776.220
|
+ 50,5
|
|
Giày dép các loại
|
420.478
|
5.194.651
|
- 5,3
|
|
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
|
166.774
|
2.198.026
|
|
|
Sắt thép các loại
|
245.585
|
10.154.780
|
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
111.552
|
2.805.934
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
9.272.363
|
92.958.854
|
- 21,6
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
10.725.884
|
71.317.971
|
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
1.113.137
|
11.041.278
|
+ 24,3
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
5.057.078
|
31.902.816
|
|