Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Italia 11 tháng đầu năm 2009 giảm 19,3%
Phần lớn hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam sang Italia 11 tháng đầu năm 2009 đều giảm, tốc độ giảm mạnh nhất là mặt hàng đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 0,67 triệu USD, giảm 56,7%, chiếm 0,09%; sản phẩm gốm sứ đạt 2,8 triệu USD, giảm 51,3%, chiếm 0,4%; cao su đạt 10,7 triệu USD, giảm 40,1%, chiếm 1,5%; gỗ và sản phẩm gỗ đạt 24,5 triệu USD, giảm 37,5%, chiếm 3,4%...
Bên cạnh đó cũng có một số mặt hàng có tốc độ tăng trưởng mạnh là: hàng rau quả đạt 5,9 triệu USD, tăng 80%, chiếm 0,8%; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 24 triệu USD, tăng 30,4%, chiếm 3,4%; hạt điều đạt 4,8 triệu USD, tăng 27,9%, chiếm 0,7%; hạt tiêu đạt 4,2 triệu USD, tăng 2,6%, chiếm 0,6%...
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Italia tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch XK tháng 11/2009 (USD)
|
Kim ngạch XK 11 tháng đầu năm 2009 (USD)
|
% 11T/2009 so với cùng kỳ năm ngoái
|
|
Tổng
|
60.706.487
|
711.914.177
|
- 19,3
|
|
Hàng thuỷ sản
|
7.608.854
|
105.944.535
|
-30,3
|
|
Hàng rau quả
|
1.100.184
|
5.945.637
|
+ 80
|
|
Hạt điều
|
290.600
|
4.800.838
|
+ 27,9
|
|
Cà phê
|
4.834.045
|
134.306.729
|
- 2
|
|
Hạt tiêu
|
189.637
|
4.184.938
|
+ 2,6
|
|
Gạo
|
98.987
|
3.150.367
|
- 33,7
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
1.637.160
|
12.729.444
|
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
1.891.807
|
14.191.800
|
- 1,4
|
|
Cao su
|
1.949.659
|
10.744.336
|
- 40,1
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
272.996
|
3.749.957
|
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù
|
995.584
|
14.212.980
|
- 19,6
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
379.486
|
6.575.131
|
- 19,8
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
2.567.600
|
24.517.098
|
- 37,5
|
|
Hàng dệt may
|
7.756.598
|
92.701.322
|
- 3,1
|
|
Giày dép các loại
|
16.369.266
|
162.900.561
|
- 21,8
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
147.251
|
2.754.741
|
- 51,3
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
110.596
|
673.309
|
- 56,7
|
|
Sắt thép các loại
|
|
3.962.605
|
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
283.110
|
5.566.102
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
2.649.118
|
23.993.725
|
+ 30,4
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
2.256.421
|
11.508.802
|
|