Cập nhật :Thứ hai, 1-2-2010
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Nhật Bản năm 2009 giảm mạnh
  
  

Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Nhật Bản tháng 12/2009 đạt 660 triệu USD, tăng 18% so với tháng trước nhưng giảm 2,1% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Nhật Bản năm 2009 đạt 6,3 tỉ USD, giảm 26,3% so với cùng kỳ năm ngoái.

Hàng dệt may luôn đứng đầu về kim ngạch xuất khẩu hàng hoá sang Nhật Bản trong năm 2009 đạt 954 triệu USD, tăng 16,3% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 15,2% trong tổng cơ cấu hàng hoá xuất khẩu. Tiếp theo đó là hàng thuỷ sản đạt 760,7 triệu USD, giảm 8,4%, chiếm 12,1%; dây điện và dây cáp điện đạt 639,5 triệu USD, giảm 12,1%, chiếm 10,2%...

Mặt hàng có tốc độ suy giảm về kim ngạch là: dầu thô đạt 480 triệu USD, giảm 78% tác động đến sự giảm mạnh về kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Nhật Bản năm 2009; gạo đạt 1,7 triệu USD, giảm 71,6%; than đá đạt 145,6 triệu USD, giảm 52,3%; hạt điều đạt 3,9 triệu USD, giảm 43,4%... chiếm lần lượt là: 7,6%; 0,03%; 2,3%; 0,06% trong cơ cấu xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Nhật Bản năm 2009.

Mặt hàng có tốc độ tăng mạnh so với cùng kỳ năm ngoái là: đá quý, kim loại quý và sản phẩm đạt 41 triệu USD, tăng 48,7%, chiếm 0,7%; hàng dệt may tăng 16,3%; hạt tiêu đạt 8,4 triệu USD, tăng 11,8%; hàng rau quả đạt 31,9 triệu USD, tăng 3,5%, chiếm 0,5%...

 

 

Mặt hàng

Kim ngạch XK tháng 12/2009 (USD

Kim ngạch XK năm 2009 (USD)

% so sánh kim ngạch XK 2009/2008

Tổng

659.958.288

6.291.809.820

- 26,3

Hàng dệt may

95.902.812

954.075.543

+ 16,3

Hàng thuỷ sản

65.596.434

760.725.464

- 8,4

Dây điện và dây cáp điện

83.125.993

639.502.471

- 12,1

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

61.077.229

599.945.096

 

Dầu thô

85.330.770

480.116.943

- 78

Gỗ và sản phẩm gỗ

37.120.833

355.366.244

- 6,2

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

34.755.980

380.970.568

+ 1,4

Phương tiện vận tải và phụ tùng

23.905.158

238.328.522

 

Sản phẩm từ chất dẻo

18.818.195

193.284.113

- 0,3

Than đá

9.761.310

145.558.775

- 52,3

Giày dép các loại

13.864.316

122.473.697

- 11

Cà phê

4.524.092

90.312.416

- 29,1

Sản phẩm từ sắt thép

7.807.273

75.482.239

 

Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù

6.477.391

64.935.154

- 13

Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh

4.640.338

52.040.455

 

Giấy và các sản phẩm từ giấy

7.344.995

49.961.374

 

Sản phẩm hoá chất

4.688.439

43.714.835

 

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

2.415.060

41.141.298

+ 48,7

Chất dẻo nguyên liệu

4.291.555

37.214.810

 

Sản phẩm gốm, sứ

3.671.304

34.005.216

- 19,2

Hàng rau quả

2.971.739

31.878.215

+ 3,5

Hoá chất

3.537.347

30.562.555

 

Sản phẩm từ cao su

4.238.067

29.530.719

 

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

3.083.740

26.227.912

- 15,8

Xăng dầu các loại

1.217.633

24.031.905

 

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

2.232.718

21.283.182

 

Cao su

2.572.881

15.900.209

- 54

Hạt tiêu

584.016

8.371.386

+ 11,8

Quặng và khoáng sản khác

379.840

6.092.795

 

Sắt thép các loại

530.838

4.556.492

 

Hạt điều

435.050

3.879.162

- 43,4

Sắn và các sản phẩm từ sắn

192.113

2.471.372

 

Gạo

 

1.725.516

- 71,6

In bài này  In bài này Quay lại Quay lại
Các tin khác

Các tin đã đưa ngày:   

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)
Giấy phép của Bộ Thông Tin và Truyền Thông Số 46/GP-TTĐT ngày 30 tháng 03 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Phạm Ngọc Thuý, Phó Giám Đốc.
Địa chỉ: 76 Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội. Điện thoại: (04)37153630. - (04)37153631.- (04)37153632. Fax: (04)37153630.
Websites: http://vinanet.com.vn ; http://asemconnectvietnam.gov.vn - Email: vinanet2011@gmail.com
Toàn cảnh thương mại điện tử Việt Nam| Thi truong viet nam | Xe va the thao | Unlock DTDD | Ket qua xo so |