(VINANET) - Đồng London tăng trong hôm thứ ba (7/2) do các nhà đầu tư đặt cược thỏa thuận tài chính cho Hy Lạp sẽ chuyển giao một cách an toàn và tăng hy vọng kinh tế toàn cầu đứng vững được.
Những yếu tố cơ bản
- Đồng giao sau ba tháng trên sàn giao dịch kim loại London tăng 0,32% lên mức 8.527 USD/tấn, hoàn trả lại mất mát từ phiên giao dịch trước đó, khi nó giảm gần 1%. Đồng đạt mức cao nhất một tuần 8.598,50 USD hôm thứ sáu và tăng tuần thứ tư liên tiếp.
- Hợp đồng đồng giao dịch nhiều nhất trên sàn giao dịch Thượng Hải tăng 0,23% lên mức 60.670 NDT/tấn.
- Thủ tướng Đức Angela Merkel nói Hy Lạp phải thu xếp nhanh chóng vào việc chấp nhận các điều khoản đau đớn đối với một gói cứu trợ mới tuy nhiên các nhà lãnh đạo của nước này đã đáp lại bằng cách trì hoãn quyết định một ngày.
- Cuộc đình công của các công nhân công ty khai khoáng Rio Tinto tại nhà máy lớn luyện nhôm Alma thuộc bộ phận Alcan của công ty nằm ở bắc Quebec tiếp tục kéo dài thêm và hôm thứ hai công ty nói đã không có cuộc thảo luận nào trong kế hoạch.
- Tập đoàn sản xuất ô tô lớn nhất Nhật Bản, Toyota Motor Corp dự kiến báo cáo lợi nhuận hàng quý yếu hơn, tác động bởi đồng yên mạnh hơn và lũ lụt gần đây tại cơ sở sản xuất ô tô Thái Lan tuy nhiên các nhà đầu tư sẽ hy vọng tăng mức lợi nhuận cả năm.
Tin tức thị trường
- Sự kháng cự của Hy Lạp với các điều kiện khắc khe gắn liền với quỹ cứu trợ đã hạn chế sự tăng giá gần đây trong cổ phiếu Châu Á do những lo sợ mới về một cuộc vỡ nợ lộn xộn đã ngừng những hy vọng về nền kinh tế toàn cầu đang được cải thiện.
- Đồng euro ổn định tại Châu Á trong hôm thứ ba do thị trường vẫn lạc quan về Hy Lạp cuối cùng sẽ nhận được gói cứu trợ.
Bảng giá kim loại cơ bản
|
|
ĐVT
|
Giá
|
+/-
|
+/- (%)
|
+/- (% so theo năm)
|
|
Đồng LME
|
USD/tấn
|
8527,00
|
27,00
|
+0,32
|
12,20
|
|
Đồng SHFE kỳ hạn tháng 4
|
NDT/tấn
|
60670
|
140
|
+0,23
|
9,59
|
|
Nhôm LME
|
USD/tấn
|
2224,00
|
2,00
|
+0,09
|
10,10
|
|
Nhôm SHFE kỳ hạn tháng 4
|
NDT/tấn
|
16185
|
-30
|
-0,19
|
2,15
|
|
Kẽm LME
|
USD/tấn
|
2138,00
|
7,00
|
+0,33
|
15,88
|
|
Kẽm SHFE kỳ hạn tháng 4
|
NDT/tấn
|
16170
|
-25
|
-0,15
|
9,29
|
|
Nicken LME
|
USD/tấn
|
21520,00
|
-175,00
|
-0,81
|
15,02
|
|
Chì LME
|
USD/tấn
|
2194,50
|
13,50
|
+0,62
|
7,84
|
|
Chì SHFE
|
NDT/tấn
|
0,00
|
-16245,00
|
|
-100,00
|
|
Thiếc LME
|
USD/tấn
|
24499,00
|
-1,00
|
-0,00
|
27,60
|
Reuters