Cập nhật :Thứ sáu, 15-1-2010
Tham khảo giá thuỷ sản tại TPHCM 15/1/2010
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Giá |
|
Cá thu |
đ/kg |
75.000 |
|
Cá chẻm |
|
55.000 |
|
Bạc má |
“ |
35.000 |
|
Cá nục |
“ |
28.000 |
|
Cá ngân |
“ |
32.000 |
|
Cá thát lát |
|
60.000 |
|
Cá ngừ (bông) |
“ |
28.000 |
|
Cá diêu hồng |
|
31.000 |
|
Cá hú |
|
32.000 |
|
Cá trê phi |
|
20.000 |
|
Cá tra |
|
17.000 |
|
Cá rô (Cà Mau) |
|
55.000 |
|
Cá sặc (Cà Mau) |
|
60.000 |
|
Cá lóc nuôi (Long Xuyên |
|
28.000(-1.000) |
|
Cá kèo |
|
70.000 |
|
Tôm sú lớn |
|
130.000(+5.000) |
|
Mực ống |
|
100.000 |
|
Mực lá |
|
140.000 |
|
Tép bạc |
|
65.000 |
|
Tôm đất |
|
80.000 |
|
Cua |
|
130.000 |
|
Ghẹ |
|
60.000 |
|
Tôm khô loại 2 |
|
430.000 |
|
Mực khô loại 2 |
|
280.000 |
|
Khô cá sặc loại 2 |
|
190.000 |
|
Khô cá tra loại 2 |
|
48.000 |
|
Mắm cá thu |
|
90.000 |
|
Lạp xường |
|
115.000 |
|
Nghêu |
|
20.000(-1.000) |
|
Sò lông |
|
32.000(+2.000) |
|
Sò huyết |
|
30.000 |
|
Ốc hương Phan Rí |
|
300.000 |
|
Ốc bươu |
|
12.000 |
|
Chem chép Phan Thiết |
|
43.000 |
Các tin khác
|
| |
|
|