Cập nhật :Thứ sáu, 25-6-2010
Kim ngạch xuất khẩu mây, tre, cói thảm của Việt Nam 4 tháng đầu năm 21010 tăng 13,89% so với cùng kỳ năm 2009
 
 


Theo số liệu thống kê, kim ngạch xuất khẩu mây, tre, cói, thảm trong tháng 4/2010 đạt 17,4 triêu USD, tăng 0,91% nâng tổng kim ngạch 4 tháng đầu năm lên 66,3 triệu USD, chiếm 1,9% tổng kim ngạch, tăng 13,89% so với cùng kỳ năm ngoái.

Phần lớn kim ngạch xuất khẩu sản phẩm mây, tre, cói thảm của Việt Nam trong 4 tháng đầu năm 2010 đều có kim ngạch tăng trưởng, trong đó thị trường Hà Lan tuy không đứng đầu về kim ngạch tăng trưởng so với các thị trường, nhưng lại có kim ngạch tăng trưởng cao nhất. Tháng 4/2010, Việt nam đã xuất khẩu 879,1 nghìn USD sản phẩm mây, tre, cói thảm sang thị trường Hà Lan, tăng 7,42% so với tháng 3/2010, nâng tổng kim ngạch 4 tháng đầu năm lên 1,8 triệu, chiếm 4,87% tổng kim ngạch mặt hàng này của cả nước từ đầu năm đến tháng 4/2010, tăng 72,18% so với cùng kỳ năm ngoái.

Thị trường Nhật Bản, tiếp tục dẫn đầu về kim ngạch nhập khẩu mặt hàng sản phẩm mây, tre, cói thảm của Việt Nam trong tháng 4 và 4 tháng đầu năm 2010. Tháng 4/2010, Việt Nam đã xuất khẩu 3,1 triệu USD, giảm 1,25% so với tháng 3, tính chung 4 tháng đầu năm 2010 Việt Nam đã xuất khẩu 10,5 triệu USD sản phẩm mây, tre, cói, thảm sang thị trường Nhật Bản tăng 23,9% so với cùng kỳ năm 2009. Cùng với những thị trường có kim ngạch tăng trưởng, còn có những thị trường có kim ngạch giảm như: Italia giảm 28,74% so với cùng kỳ , đạt 2,2 triệu USD; Tây Ban Nha giảm 17,87% so với cùng kỳ, đạt 1,7 triệu USD; Canada giảm 16,53% so với cùng kỳ đạt 824,5 nghìn USD…

Thống kê thị trường xuất khẩu mây ,tre, cói thảm của Việt Nam tháng 4 và 4 tháng năm 2010

 Thị trường
 
 
 
Tháng 4/2010 (USD)
 
 
4 tháng/2010 (USD)
 
 
4 tháng/2009 (USD)
 
 
KN tăng giảm so với tháng 3 (%)
 
KN tăng giảm so với cùng kỳ
(%)
Tổng kim ngạch
17.485.971
66.398.396
58.302.013
+0,91
+13,89
Nhật Bản
3.190.180
10.529.601
8.498.707
-1,25
+23,90
Đức
2.530.991
10.101.347
9.524.091
-18,38
+6,06
Hoa Kỳ
2.470.994
8.856.848
8.450.515
+16,85
+4,81
Hà Lan
879.114
3.235.968
1.879.376
+7,42
+72,18
Đài Loan
746.031
2.607.221
2.375.656
-7,04
+9,75
Pháp
743.343
3.524.183
2.632.244
+4,60
+33,89
Oxtrâylia
591.316
2.984.520
1.766.211
-16,71
+68,98
Tây Ban Nha
541.553
1.795.688
2.186.373
+10,65
-17,87
Hàn Quốc
536.719
1.700.609
1.518.421
+7,18
+12,00
Nga
483.261
1.654.208
1.369.031
+16,96
+20,83
Italia
472.976
2.265.526
3.179.437
-18,51
-28,74
Ba Lan
472.595
1.321.471
1.214.708
+34,50
+8,79
Anh
464.991
1.880.534
1.633.384
+6,72
+15,13
Bỉ
374.045
2.313.493
1.704.941
-52,73
+35,69
Đan Mạch
222.994
605.477
650.122
+103,87
-6,87
Canada
211.115
824.534
987.877
-12,61
-16,53
Thuỵ Điển
127.777
584.675
604.874
+11,28
-3,34
 
(Lan Hương)
In bài này  In bài này Quay lại Quay lại
Các tin khác

Các tin đã đưa ngày:   

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)
Giấy phép của Bộ Thông Tin và Truyền Thông Số 46/GP-TTĐT ngày 30 tháng 03 năm 2010
Người chịu trách nhiệm chính: Ông Phạm Ngọc Thuý, Phó Giám Đốc.
Địa chỉ: 76 Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội. Điện thoại: (04)37153630. - (04)37153631.- (04)37153632. Fax: (04)37153630.
Websites: http://vinanet.com.vn ; http://asemconnectvietnam.gov.vn - Email: vinanet2011@gmail.com
Toàn cảnh thương mại điện tử Việt Nam| Thi truong viet nam | Xe va the thao | Unlock DTDD | Ket qua xo so |