Cập nhật :Thứ hai, 14-11-2011
Giá nông sản thế giới 9 giờ sáng ngày 14/11/2011( giờ VN)
|
Loại hàng
( thị trường)
|
Đơn vị
|
Giá
|
Chênh lệch
|
% thay đổi
|
|
CANOLA (WCE)
|
CAD/tấn
|
518,000
|
2,500
|
0,48%
|
|
Cacao - London
|
GBP/tấn
|
1.575,000
|
-8,000
|
-0,51%
|
|
Cacao- Mỹ
|
USD/tấn
|
2.559,000
|
0,000
|
0,00%
|
|
Cà phê- Mỹ
|
USd/lb
|
237,300
|
3,900
|
1,67%
|
|
Ngô- Mỹ
|
USd/bu
|
648,250
|
0,500
|
0,08%
|
|
Bông số 2- Mỹ
|
USd/lb
|
98,040
|
-0,840
|
-0,85%
|
|
FCOJ- Mỹ
|
USd/lb
|
169,600
|
-1,450
|
-0,85%
|
|
Lúa mỳ (CBT)
|
USd/bu
|
647,250
|
1,250
|
0,19%
|
|
Lúa mỳ(KCB)
|
USd/bu
|
717,750
|
2,250
|
0,31%
|
|
Đường số 11 (thế giới)
|
USd/lb
|
25,000
|
-0,390
|
-1,54%
|
|
Đậu tương- Mỹ
|
USd/bu
|
1.187,750
|
12,250
|
1,04%
|
|
Gỗ xẻ- Mỹ
|
USD/1000 board feet
|
229,000
|
7,100
|
3,20%
|
|
Đại mạch- Mỹ
|
USd/bu
|
327,500
|
0,000
|
0,00%
|
|
Gạo thô (CBOT)
|
USD/cwt
|
15,285
|
0,065
|
0,43%
|
|
Khô dầu đậu tương- Mỹ
|
USD/T
|
301,500
|
2,000
|
0,67%
|
|
Dầu đậu tương- Mỹ
|
USd/lb
|
51,360
|
0,380
|
0,75%
|
|
Len (SFE)
|
cents/kg
|
1.350,000
|
-10,000
|
-0,74%
|
Theo Bloomberg
Các tin khác
|