Cập nhật :Thứ tư, 16-11-2011
Giá nông sản thế giới 2 giờ chiều ngày 16/11/2011( giờ VN)
|
Loại hàng
( thị trường)
|
Đơn vị
|
Giá
|
Chênh lệch
|
|
CANOLA (WCE)
|
CAD/tấn
|
527,000
|
-2,000
|
|
Cacao - London
|
GBP/tấn
|
1.579,000
|
3,000
|
|
Cacao- Mỹ
|
USD/tấn
|
2.537,000
|
-18,000
|
|
Cà phê- Mỹ
|
USd/lb
|
242,700
|
8,550
|
|
Ngô- Mỹ
|
USd/bu
|
648,500
|
-6,250
|
|
Bông số 2- Mỹ
|
USd/lb
|
99,330
|
-1,290
|
|
FCOJ- Mỹ
|
USd/lb
|
169,000
|
0,950
|
|
Lúa mỳ (CBT)
|
USd/bu
|
642,500
|
-5,250
|
|
Lúa mỳ(KCB)
|
USd/bu
|
710,000
|
-5,250
|
|
Đường số 11 (thế giới)
|
USd/lb
|
24,810
|
0,060
|
|
Đậu tương- Mỹ
|
USd/bu
|
1.187,250
|
-13,000
|
|
Gỗ xẻ- Mỹ
|
USD/1000 board feet
|
227,600
|
-0,200
|
|
Đại mạch- Mỹ
|
USd/bu
|
326,000
|
-1,000
|
|
Gạo thô (CBOT)
|
USD/cwt
|
15,145
|
-0,080
|
|
Khô dầu đậu tương- Mỹ
|
USD/T
|
298,600
|
-2,800
|
|
Dầu đậu tương- Mỹ
|
USd/lb
|
51,910
|
-0,690
|
|
Len (SFE)
|
cents/kg
|
1.305,000
|
-15,000
|
Theo Bloomberg
Các tin khác
|