Cập nhật :Thứ ba, 20-12-2011
Giá nông sản thế giới sáng ngày 20/12/2011( giờ Việt Nam)
|
Loại hàng
( thị trường)
|
Đơn vị
|
Giá
|
Chênh lệch
|
|
CANOLA (WCE)
|
CAD/tấn
|
510,500
|
2,000
|
|
Cacao - London
|
GBP/tấn
|
1.343,000
|
-26,000
|
|
Cacao- Mỹ
|
USD/tấn
|
2.070,000
|
-31,000
|
|
Cà phê- Mỹ
|
USd/lb
|
219,450
|
4,350
|
|
Ngô- Mỹ
|
USd/bu
|
600,750
|
-0,250
|
|
Bông số 2- Mỹ
|
USd/lb
|
86,970
|
-0,120
|
|
FCOJ- Mỹ
|
USd/lb
|
164,100
|
0,450
|
|
Lúa mỳ (CBT)
|
USd/bu
|
598,500
|
-1,250
|
|
Lúa mỳ(KCB)
|
USd/bu
|
657,000
|
-1,500
|
|
Đường số 11 (thế giới)
|
USd/lb
|
23,090
|
0,010
|
|
Đậu tương- Mỹ
|
USd/bu
|
1.149,250
|
2,500
|
|
Gỗ xẻ- Mỹ
|
USD/1000 board feet
|
254,000
|
5,500
|
|
Đại mạch- Mỹ
|
USd/bu
|
308,000
|
0,750
|
|
Gạo thô (CBOT)
|
USD/cwt
|
14,250
|
0,105
|
|
Khô dầu đậu tương- Mỹ
|
USD/T
|
296,700
|
0,200
|
|
Dầu đậu tương- Mỹ
|
USd/lb
|
49,740
|
0,320
|
|
Len (SFE)
|
cents/kg
|
1.345,000
|
15,000
|
Theo Bloomberg
Các tin khác
|