Cập nhật :Thứ năm, 22-12-2011
Giá nông sản thế giới sáng ngày 22/12/2011( giờ Việt Nam)
|
Loại hàng
( thị trường)
|
Đơn vị
|
Giá
|
Chênh lệch
|
|
CANOLA (WCE)
|
CAD/tấn
|
511,700
|
-0,200
|
|
Cacao - London
|
GBP/tấn
|
1.435,000
|
35,000
|
|
Cacao- Mỹ
|
USD/tấn
|
2.244,000
|
59,000
|
|
Cà phê- Mỹ
|
USd/lb
|
219,900
|
-2,900
|
|
Ngô- Mỹ
|
USd/bu
|
613,500
|
-3,000
|
|
Bông số 2- Mỹ
|
USd/lb
|
86,900
|
0,060
|
|
FCOJ- Mỹ
|
USd/lb
|
163,200
|
-1,300
|
|
Lúa mỳ (CBT)
|
USd/bu
|
615,000
|
-2,000
|
|
Lúa mỳ(KCB)
|
USd/bu
|
671,000
|
0,000
|
|
Đường số 11 (thế giới)
|
USd/lb
|
23,320
|
-0,170
|
|
Đậu tương- Mỹ
|
USd/bu
|
1.156,500
|
-6,750
|
|
Gỗ xẻ- Mỹ
|
USD/1000 board feet
|
249,000
|
-0,700
|
|
Đại mạch- Mỹ
|
USd/bu
|
310,500
|
-0,500
|
|
Gạo thô (CBOT)
|
USD/cwt
|
14,405
|
0,005
|
|
Khô dầu đậu tương- Mỹ
|
USD/T
|
300,400
|
-2,400
|
|
Dầu đậu tương- Mỹ
|
USd/lb
|
49,830
|
0,030
|
|
Len (SFE)
|
cents/kg
|
1.340,000
|
0,000
|
Theo Bloomberg
Các tin khác
|