Cập nhật :Thứ sáu, 23-12-2011
Giá nông sản thế giới sáng ngày 23/12/2011( giờ Việt Nam)
|
Loại hàng
( thị trường)
|
Đơn vị
|
Giá
|
Chênh lệch
|
|
CANOLA (WCE)
|
CAD/tấn
|
515,600
|
0,000
|
|
Cacao - London
|
GBP/tấn
|
1.414,000
|
-21,000
|
|
Cacao- Mỹ
|
USD/tấn
|
2.221,000
|
-23,000
|
|
Cà phê- Mỹ
|
USd/lb
|
221,400
|
1,500
|
|
Ngô- Mỹ
|
USd/bu
|
616,000
|
-1,500
|
|
Bông số 2- Mỹ
|
USd/lb
|
87,380
|
0,140
|
|
FCOJ- Mỹ
|
USd/lb
|
164,000
|
0,800
|
|
Lúa mỳ (CBT)
|
USd/bu
|
619,750
|
-2,000
|
|
Lúa mỳ(KCB)
|
USd/bu
|
671,000
|
-1,500
|
|
Đường số 11 (thế giới)
|
USd/lb
|
23,440
|
0,120
|
|
Đậu tương- Mỹ
|
USd/bu
|
1.167,000
|
-4,750
|
|
Gỗ xẻ- Mỹ
|
USD/1000 board feet
|
247,100
|
-1,200
|
|
Đại mạch- Mỹ
|
USd/bu
|
312,000
|
1,250
|
|
Gạo thô (CBOT)
|
USD/cwt
|
14,275
|
-0,010
|
|
Khô dầu đậu tương- Mỹ
|
USD/T
|
301,200
|
-1,100
|
|
Dầu đậu tương- Mỹ
|
USd/lb
|
50,610
|
-0,190
|
|
Len (SFE)
|
cents/kg
|
1.340,000
|
0,000
|
Theo Bloomberg
Các tin khác
|