Cập nhật :Thứ hai, 26-12-2011
Giá nông sản thế giới 9 giờ sáng ngày 26/12/2011( giờ Việt Nam)
|
Loại hàng
( thị trường)
|
Đơn vị
|
Giá
|
Chênh lệch
|
|
CANOLA (WCE)
|
CAD/tấn
|
517,100
|
1,500
|
|
Cacao - London
|
GBP/tấn
|
1.407,000
|
-7,000
|
|
Cacao- Mỹ
|
USD/tấn
|
2.218,000
|
-3,000
|
|
Cà phê- Mỹ
|
USd/lb
|
219,650
|
-1,750
|
|
Ngô- Mỹ
|
USd/bu
|
619,500
|
2,000
|
|
Bông số 2- Mỹ
|
USd/lb
|
87,240
|
0,000
|
|
FCOJ- Mỹ
|
USd/lb
|
167,300
|
3,300
|
|
Lúa mỳ (CBT)
|
USd/bu
|
622,000
|
0,250
|
|
Lúa mỳ(KCB)
|
USd/bu
|
675,000
|
2,500
|
|
Đường số 11 (thế giới)
|
USd/lb
|
23,590
|
0,150
|
|
Đậu tương- Mỹ
|
USd/bu
|
1.172,500
|
0,750
|
|
Gỗ xẻ- Mỹ
|
USD/1000 board feet
|
249,800
|
1,500
|
|
Đại mạch- Mỹ
|
USd/bu
|
311,250
|
0,500
|
|
Gạo thô (CBOT)
|
USD/cwt
|
14,145
|
-0,140
|
|
Khô dầu đậu tương- Mỹ
|
USD/T
|
300,800
|
-1,500
|
|
Dầu đậu tương- Mỹ
|
USd/lb
|
51,370
|
0,570
|
|
Len (SFE)
|
cents/kg
|
1.340,000
|
0,000
|
Theo Bloomberg
Các tin khác
|