Cập nhật :Thứ năm, 10-11-2011
Kim ngạch nhập khẩu hàng rau quả của Việt Nam 9 tháng đầu năm 2011 giảm nhẹ


Theo số liệu thống kê, kim ngạch nhập khẩu hàng rau quả của Việt Nam tháng 9/2011 đạt 22,7 triệu USD, giảm 16,7% so với tháng trước và giảm 25,2% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch nhập khẩu hàng rau quả của Việt Nam 9 tháng đầu năm 2011 đạt 201 triệu USD, giảm 2,7% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 0,3% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của cả nước 9 tháng đầu năm 2011.

Trung Quốc là thị trường chủ yếu nhập khẩu rau quả của Việt Nam 9 tháng đầu năm 2011 đạt 97 triệu USD, giảm 9,4% so với cùng kỳ, chiếm 48,3% trong tổng kim ngạch.

Trong 9 tháng đầu năm 2011, Việt Nam nhập khẩu rau quả từ 9 nước và vùng lãnh thổ, đặc biệt có thêm thị trường mới là Mianma đạt 7,8 triệu USD, chiếm 3,9% trong tổng kim ngạch.

Một số thị trường cung cấp rau quả cho Việt Nam trong 9 tháng đầu năm 2011 có tốc độ tăng trưởng mạnh về kim ngạch là: Ôxtrâylia đạt 12,2 triệu USD, tăng 23,5% so với cùng kỳ, chiếm 6% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là Hoa Kỳ đạt 22,8 triệu USD, tăng 18,4% so với cùng kỳ, chiếm 11,3% trong tổng kim ngạch; Chi lê đạt 2,8 triệu USD, tăng 16,2% so với cùng kỳ, chiếm 1,4% trong tổng kim ngạch; sau cùng là Malaysia đạt 2,6 triệu USD, tăng 12% so với cùng kỳ, chiếm 1,3% trong tổng kim ngạch.

Ngược lại, một số thị trường cung cấp rau quả cho Việt Nam 9 tháng đầu năm 2011 có độ suy giảm: Indonesia đạt 425,8 nghìn USD, giảm 79% so với cùng kỳ, chiếm 0,2% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là Braxin đạt 1,5 triệu USD, giảm 26% so với cùng kỳ, chiếm 0,7% trong tổng kim ngạch; Thái Lan đạt 26,8 triệu USD, giảm 20,4% so với cùng kỳ, chiếm 13,3% trong tổng kim ngạch; sau cùng là Trung Quốc đạt 97 triệu USD, giảm 9,4% so với cùng kỳ.

Thị trường cung cấp rau quả cho Việt Nam 9 tháng đầu năm 2011.

 

Thị trường

Kim ngạch NK 9T/2010 (USD)

Kim ngạch NK 9T/2011 (USD)

% tăng, giảm KN so với cùng kỳ

Tổng

206.784.211

201.109.423

- 2,7

Braxin

1.970.807

1.458.872

- 26

Chi lê

2.368.399

2.752.833

+ 16,2

Hoa Kỳ

19.243.402

22.779.140

+ 18,4

Indonesia

2.022.787

425.828

- 79

Malaysia

2.343.848

2.625.952

+ 12

Mianma

 

7.773.714

 

Ôxtrâylia

9.861.369

12.177.525

+ 23,5

Thái Lan

33.672.793

26.814.306

- 20,4

Trung Quốc

107.158.075

97.092.402

- 9,4

 

Tham khảo giá một số mặt hàng rau quả nhập khẩu của Việt Nam trong 10 ngày giữa tháng 10/2011:

 

Mặt hàng

Đvt

Đơn giá

Cửa khẩu

Đào quả tươi

tấn

$160.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Đỗ xanh hạt

tấn

$160.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Đậu hà lan quả tươi ( TQSX )

tấn

$200.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Bí đỏ quả tươi do TQSX

tấn

$60.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Cà chua quả tươi do TQSX

tấn

$80.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Cà rốt củ tươi

tấn

$120.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Cành hoa ly tươi

cành

$0.95

Cửa khẩu Thanh Thủy (Hà Giang)

Cành hoa phăng tươi

cành

$0.05

Cửa khẩu Thanh Thủy (Hà Giang)

Cam quả tươi

tấn

$160.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Chuối Khô Thái Lát

kg

$0.10

Cảng Hải Phòng

Củ cải trắng tươi do TQSX

tấn

$100.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Dưa hấu quả tươi

tấn

$160.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Dưa vàng quả tươi

tấn

$160.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Gừng củ tươi

tấn

$120.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Gừng khô lát

kg

$4.00

ICD Phước Long (Sài Gòn)

Hành củ khô

tấn

$120.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Hành tây củ

tấn

$120.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Hồng quả tươi (TQSX)

tấn

$160.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Hoa lan cắt cành Dendrobium Hybrids

cái

$0.15

Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)

Hoa Ly tươi do TQSX

cành

$0.12

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Khoai sọ củ tươi

tấn

$60.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Khoai tây củ thương phẩm do TQSX

tấn

$80.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Lê quả tươi

tấn

$177.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Lựu quả tươi do TQSX

tấn

$160.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Nho quả tươi

tấn

$400.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Qủa nhãn tươi

kg

$0.40

Cửa khẩu Cha Lo (Quảng Bình)

Quả nhãn khô

kg

$0.50

Cửa khẩu Cha Lo (Quảng Bình)

Quả nhãn khô

tấn

$850.00

Cửa khẩu Cha Lo (Quảng Bình)

Quả nhãn khô

kg

$0.50

Cửa khẩu Cha Lo (Quảng Bình)

Quả Nho Tươi (Fresh Grapes) NW 8.6 kg/ thùng

thùng

$22.00

Sân bay Quốc tế Nội Bài (Hà Nội)

Quả xoài tươi

kg

$0.65

Cửa khẩu Cầu Treo (Hà Tĩnh)

Quýt quả tươi

tấn

$160.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Rau bắp cải tươi do TQSX

tấn

$80.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Rau cải thảo tươi do TQSX

tấn

$100.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Rau súp lơ tươi do TQSX

tấn

$200.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Táo quả tươi TQSX

tấn

$160.00

Cửa khẩu Lao Cai (Lao Cai)

Táo Tươi (NW: 18 Kg/CTN)

thùng

$14.40

Cảng Vict

Tỏi Củ Khô

tấn

$250.00

Cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn)

Trái cam tươi - 17kg/thùng

thùng

$13.60

Cảng Vict

Trái cam tươi - 13,5 kg/thùng

thùng

$10.80

Cảng Vict

Trái mận đen tươi thùng 4kg

thùng

$27.40

Sân bay Tân Sơn Nhất (Hồ Chí Minh)

In bài này  In bài này Quay lại Quay lại
Các tin khác
Điểm tin XNK (Thứ ba, 8-11-2011 )

Các tin đã đưa ngày:   

Trung Tâm Thông Tin Công nghiệp và Thương Mại - Bộ Công Thương(VITIC)
Giấy phép của Bộ Thông Tin và Truyền Thông Số 46/GP-TTĐT ngày 30 tháng 03 năm 2010
Địa chỉ: 76 Nguyễn Trường Tộ - Hà Nội. Điện thoại: (04)37153630. - (04)37153631.- (04)37153632. Fax: (04)37153630.
Websites: http://vinanet.com.vn ; http://asemconnectvietnam.gov.vn - Email: vinanet2011@gmail.com
Xo So |