Cập nhật :Thứ năm, 29-4-2010
Thống kê số liệu XNK tháng 3, 3 tháng năm 2010
Tháng 3/2010
3 tháng 2010
Nhóm/mặt hàng chủ yếu
lượng (tấn)
trị giá (USD)
Lượng (tấn)
trị giá (USD)
Nhập khẩu
Tổng trị giá
6.831.901.957
17.856.607.417
Hàng thuỷ sản
25.518.750
75.062.959
Sữa và sản phẩm sữa
62.824.130
167.589.954
Hàng rau quả
12.504.453
56.414.314
Lúa mì
207.957
52.564.550
451.207
110.473.573
Dầu mỡ đông thực vật
55.836.188
141.434.388
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
10.080.841
36.130.070
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
260.149.349
613.074.803
Nguyên phụ liệu thuốc lá
28.850.803
82.364.665
Clanke
287.336
10.291.500
808.866
29.710.249
Xăng dầu các loại
580.236.100
2.593.429
1.576.737.552
Khí đốt hoá lỏng
50.905
39.126.734
153.317
114.758.523
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
60.800.123
170.078.886
Hoá chất
181.788.121
447.228.060
SẢn phẩm hoá chất
167.270.898
419.076.185
Nguyên phụ liệu dược phẩm
19.863.652
48.596.706
Dược phẩm
116.214.190
267.591.968
Phân bón các loại
195.091
62.284.421
942.720
292.941.812
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
45.183.528
139.793.027
Chất dẻo nguyên liệu
195.045
310.660.031
493.092
765.662.063
Sản phẩm từ chất dẻo
0
114.096.076
297.248.894
Cao su
27.101
59.184.317
73.505
141.837.598
Sản phẩm từ cao su
0
25.076.643
67.455.684
Gỗ và sản phẩm gỗ
0
85.772.306
221.247.587
Giấy các loại
84.212
77.404.677
206.925
183.241.434
Sản phẩm từ giấy
0
32.793.824
89.706.812
Bông các loại
34.716
67.679.026
91.380
148.145.317
Xơ, sợi các loại
47.442
93.209.950
121.843
235.722.155
Vải các loại
415.464.276
1.000.309.623
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
224.621.120
507.496.548
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
22.802.409
257.538.960
Sắt thép các loại
706.214
462.564.072
1.754.350
1.118.621.448
Sản phẩm từ sắt thép
137.224.560
329.465.188
Kim loại thường khác
60.088
214.170.633
144.191
543.155.902
Sản phẩm từ kim loại thường khác
22.187.329
61.827.036
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
362.177.480
987.438.800
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
1.084.101.237
2.910.496.619
Dây điện và dây cáp điện
36.632.955
105.111.670
Ôtô nguyên chiếc các loại:
3.651
62.318.772
9.592
161.702.759
Linh kiện phụ tùng ôtô:
170.538.411
448.268.420
Xe máy nguyên chiếc
6.574
7.266.868
24.365
28.000.450
Linh kiện, phụ tùng xe máy
64.418.675
178.508.788
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
101.762.456
225.602.044
Hàng hoá khác
796.385.523
2.053.737.924
Xuất khẩu
Tổng kim ngạch
5.592.582.069
14.456.914.936
Hàng thuỷ sản
354.511.367
895.256.195
Hàng rau quả
45.742.206
119.994.575
Hạt điều
10.317
52.304.727
30.602
159.525.231
Cà phê
124.853
170.843.200
345.230
482.604.669
Chè
8.493
11.565.563
25.848
35.609.120
hạt tiêu
14.244
41.926.206
28.057
84.902.407
gạo
709.762
382.695.857
1.442.977
792.564.842
sắn và các sản phẩm từ sắn
241.614
62.180.283
680.844
177.281.566
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
27.957.577
71.097.194
Than đá
1.972.682
139.588.283
4.798.392
343.174.816
Dầu thô
885.772
549.678.469
2.237.768
1.345.471.463
Xăng dầu các loại
164.037
108.463.592
447.444
291.338.435
Quặng và khoáng sản khác
212.438
10.669.190
406.162
19.489.735
Hoá chất
21.284.627
48.212.469
Sản phẩm hoá chất
33.235.909
79.071.703
Chất dẻo nguyên liệu
12.206
16.996.024
27.780
39.560.230
Sản phẩm từ chất dẻo
89.379.222
214.609.448
Cao su
46.959
132.785.219
123.305
325.478.475
Sản phẩm từ cao su
22.595.095
54.559.038
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù
66.022.576
184.707.942
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
17.328.455
48.912.425
Gỗ và sản phẩm gỗ
280.484.672
746.938.877
Giấy và các sản phẩm từ giấy
34.349.751
75.743.102
Hàng dệt, may
810.908.921
2.224.070.793
Giày dép các loại
330.493.460
1.006.087.339
Sản phẩm gốm, sứ
27.208.532
80.615.467
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
28.626.382
76.250.474
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
19.201.125
49.593.384
Sắt thép các loại
107.985
86.536.653
263.423
201.182.751
Sản phẩm từ sắt thép
80.650.184
178.242.808
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
277.318.339
699.939.666
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
259.515.901
649.565.550
Dây điện và dây cáp điện
110.559.728
292.689.848
Phương tiện vận tải và phụ tùng
153.637.600
438.437.925
Hàng hoá khác
735.067.174
1.924.134.974
(TCHQ)
Các tin khác